Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Buông lơi

Như buông lỏng

Các từ tiếp theo

  • Buông lỏng

    Relâcher Buông lỏng kỉ luật relâcher la discipline
  • Buông miệng

    (thông tục) ouvrir la bouche Buông miệng là nói tục chaque fois qu\'il ouvre la bouche, il dit un mot grossier
  • Buông tay

    Lâcher la main; cesser de travailler Vừa mới buông tay nó đã phải đi ra aussitôt qu\'il cesse de travailler, il doit sortir
  • Buông tha

    Relâcher; libérer; ne plus retenir Buông tha thằng bé ăn cắp libérer le petit voleur Xin anh buông tha cho tôi je vous prie de ne plus me retenir
  • Buông trôi

    Aller à la dérive Công việc buông trôi affaire qui va à la dérive Để buông trôi laisser aller à la dérive
  • Buông tuồng

    Effréné; sans retenue; dévergondé; dissolu Cuộc sống buông tuồng vie dévergondée Kẻ ăn chơi buông tuồng un noceur sans retenue
  • Buông xuôi

    Abandonner; laisser à l\'abandon Buông xuôi việc giáo dục con cái laisser à l\'abandon l\'éducation des enfants hai tay buông xuôi mourir
  • Buông xõng

    Irrespectueusement; irrévérencieusement Trả lời buông xõng répondre irrévérencieusement
  • Buýt

    Autobus
  • Buốt

    Piquant; per�ant; pénétrant; aigu Rét buốt froid piquant; froid per�ant, froid pénétrant Đau buốt douleur aigu„ (thông tục) fort regrettable...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Energy

1.658 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/09/21 03:57:12
    Các cao nhân cho em hỏi từ "Hart" trong cụm này mang nghĩa gì ạ? "PAINT SYSTEM 10 ON SENSOR, DUAL WITH HART AND FF (V0030), RED PAINT RAL 3002 ON HART ELECTRONICS HOUSING AND COVERS, TAG 1 IS HART, TAG 2 IS FF, CONDUIT ENTRY 7" Cái này nó mô tả mấy thứ liên quan mặt bích đó ạ.
    Thanks in advance
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 27/09/21 09:27:08
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
Loading...
Top