Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Accumulative

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

tending to accumulate or arising from accumulation; cumulative.
tending to accumulate wealth; acquisitive.

Synonyms

adjective
additive , cumulative

Các từ tiếp theo

  • Accumulator

    a person or thing that accumulates., a register or electric device on an arithmetic machine, as an adding machine, cash register, or digital computer,...
  • Accuracy

    the condition or quality of being true, correct, or exact; freedom from error or defect; precision or exactness; correctness., chemistry, physics . the...
  • Accurate

    free from error or defect; consistent with a standard, rule, or model; precise; exact., careful or meticulous, adjective, adjective, an accurate typist...
  • Accurateness

    free from error or defect; consistent with a standard, rule, or model; precise; exact., careful or meticulous, noun, an accurate typist ., correctness...
  • Accursed

    under a curse; doomed; ill-fated., damnable; detestable., adjective, bedeviled , condemned , damned , done for * , doomed , hexed , ill-fated , star-crossed...
  • Accurst

    under a curse; doomed; ill-fated., damnable; detestable.
  • Accusation

    a charge of wrongdoing; imputation of guilt or blame., the specific offense charged, the act of accusing or state of being accused., noun, noun, the accusation...
  • Accusative

    grammar ., linguistics . pertaining to a type of language in which there is an accusative case or in which subjects of transitive verbs behave the same...
  • Accusatorial

    of, like, or pertaining to an accuser., adjective, accusatory , denunciative , denunciatory
  • Accusatory

    containing an accusation; accusing, adjective, an accusatory look ., denunciative , denunciatory

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Individual Sports

1.742 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Energy

1.650 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top