Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh


Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun, plural -cies.

the condition or quality of being true, correct, or exact; freedom from error or defect; precision or exactness; correctness.
Chemistry, Physics . the extent to which a given measurement agrees with the standard value for that measurement. Compare precision ( def. 6 ) .
Mathematics . the degree of correctness of a quantity, expression, etc. Compare precision ( def. 5 ) .


erroneousness , falsehood , inaccuracy , mistake


accurateness , carefulness , certainty , closeness , definiteness , definitiveness , definitude , efficiency , exactitude , exactness , faultlessness , incisiveness , mastery , meticulousness , preciseness , sharpness , skill , skillfulness , strictness , sureness , truthfulness , veracity , verity , correctness , fidelity , truth , veraciousness , veridicality , precision , rightness

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • the quality of being exact; exactness; preciseness; accuracy., noun, accuracy
  • that may be relied on; dependable in achievement, accuracy, honesty, etc., reliable information .
  • observance of promises, duties, etc., loyalty, conjugal faithfulness., adherence to fact or detail., accuracy; exactness, audio, video . the degree of accuracy with which sound or images are recorded or reproduced., noun, noun, a servant 's fidelity...
  • the state or quality of being precise., accuracy
  • observance of truth in speech or statement; truthfulness, conformity to truth or fact; accuracy, correctness or accuracy, as of the senses or of a scientific instrument., something veracious; a truth., noun, noun, he was not noted for his veracity...
  • truthful
  • control is the programmed procedure in application software designed to ensure completeness and accuracy of information.
  • , check digit is a redundant digit added to a code to check accuracy of other characters in the code.
  • , economically
  • , parity bit is a redundant bit added to a string of bits to increase the accuracy of data transmission.

Các từ tiếp theo

  • Accurate

    free from error or defect; consistent with a standard, rule, or model; precise; exact., careful or meticulous, adjective, adjective, an accurate typist...
  • Accurateness

    free from error or defect; consistent with a standard, rule, or model; precise; exact., careful or meticulous, noun, an accurate typist ., correctness...
  • Accursed

    under a curse; doomed; ill-fated., damnable; detestable., adjective, bedeviled , condemned , damned , done for * , doomed , hexed , ill-fated , star-crossed...
  • Accurst

    under a curse; doomed; ill-fated., damnable; detestable.
  • Accusation

    a charge of wrongdoing; imputation of guilt or blame., the specific offense charged, the act of accusing or state of being accused., noun, noun, the accusation...
  • Accusative

    grammar ., linguistics . pertaining to a type of language in which there is an accusative case or in which subjects of transitive verbs behave the same...
  • Accusatorial

    of, like, or pertaining to an accuser., adjective, accusatory , denunciative , denunciatory
  • Accusatory

    containing an accusation; accusing, adjective, an accusatory look ., denunciative , denunciatory
  • Accuse

    to charge with the fault, offense, or crime (usually fol. by of ), to find fault with; blame., to make an accusation., verb, verb, he accused him of murder...
  • Accuser

    a person who accuses, esp. in a court of law, noun, a trial in which the accuser and accused may freely speak ., indicter , informer , prosecutor , rat...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh


1.975 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem


720 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

At the Beach I

1.816 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36