Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Accustomed

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

customary; usual; habitual
in their accustomed manner.
habituated; acclimated (usually fol. by to )
accustomed to staying up late; accustomed to the noise of the subway.

Antonyms

adjective
unaccustomed , abnormal , unusual

Synonyms

adjective
acclimatized , acquainted , adapted , addicted , confirmed , disciplined , familiar , familiarized , given to , grooved * , habituated , habituated in , in the habit , inured , seasoned , settled in , trained , accepted , chronic , common , conventional , customary , established , everyday , expected , general , habitual , ordinary , orthodox , regular , routine , set , traditional , typical , usual , wonted , used , wont

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a person accustomed to or skilled in climbing crags.
  • to cause to be no longer habituated or accustomed.
  • accustomed
  • customary
  • to accustom or become accustomed to a new climate or environment; adapt., noun, acclimatization
  • not accustomed
  • approved; usually regarded as normal, right, etc., adjective, adjective, an accepted pronunciation of a word ; an accepted theory ., irregular , questionable , unconventional , unorthodox, accustomed , acknowledged , allowed , approved , arrived...
  • any march that is longer than troops are accustomed to and maintained at a faster pace than usual, generally undertaken for a particular objective under emergency conditions.
  • fig., accustomed to wearing three-pile; hence, of high rank, or wealth. [obs.] "three-piled people." --beau. & fl., extravagant ; exaggerated ; high -flown. " three -piled hyperboles ." -- shak .
  • to accustom or become accustomed

Các từ tiếp theo

  • Ace

    a playing card or die marked with or having the value indicated by a single spot, a single spot or mark on a playing card or die., (in tennis, badminton,...
  • Acephalous

    also, acephalic, without a leader or ruler.
  • Acerb

    acerbic., adjective, acerbic , acetous , acid , acidulous , dry , tangy , tart
  • Acerbate

    to make sour or bitter., to exasperate., embittered., verb, aggravate , annoy , disturb , perturb , provoke , rattle one’s cage , embitter , envenom...
  • Acerbic

    sour or astringent in taste, harsh or severe, as of temper or expression, adjective, lemon juice is acerbic ., acerbic criticism ., acidic , acrid , astringent...
  • Acerbity

    sourness, with roughness or astringency of taste., harshness or severity, as of temper or expression., noun, noun, mellowness , mildness , sweetness ,...
  • Acerose

    needle-shaped, as the leaves of the pine.
  • Acerous

    acerose 1 .
  • Acervate

    pertaining to growth, esp. of fungi, that forms a dense, heaped-up mass.
  • Acescent

    turning sour; slightly sour; acidulous.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Bikes

720 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    • Enigma
      0 · 26/07/21 10:30:18
    • Vũ Triều
      0 · 26/07/21 11:37:32
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
Loading...
Top