Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh


Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective Also, halcyonian

calm; peaceful; tranquil
halcyon weather.
rich; wealthy; prosperous
halcyon times of peace.
happy; joyful; carefree
halcyon days of youth.
of or pertaining to the halcyon or kingfisher.


a mythical bird, usually identified with the kingfisher, said to breed about the time of the winter solstice in a nest floating on the sea, and to have the power of charming winds and waves into calmness.
any of various kingfishers, esp. of the genus Halcyon.
( initial capital letter ) Classical Mythology . Alcyone ( def. 2 ) .


at peace , balmy , bucolic , gentle , golden , happy , harmonious , palmy , pastoral , quiet , serene , soothing , still , sunny , tranquil , untroubled , calm , peaceful , placid , stilly , bird , carefree , contented , kingfisher , prosperous , unruffled

Xem thêm các từ khác

  • Hale

    free from disease or infirmity; robust; vigorous, adjective, adjective, hale and hearty men in the prime of life ., sick , unhealthy , weak, able-bodied...
  • Haleness

    free from disease or infirmity; robust; vigorous, noun, hale and hearty men in the prime of life ., healthiness , heartiness , soundness , wholeness
  • Half

    one of two equal or approximately equal parts of a divisible whole, as an object, or unit of measure or time; a part of a whole equal or almost equal to...
  • Half-and-half

    a mixture of two things, esp. in equal or nearly equal proportions., milk and light cream combined in equal parts, esp. for table use., chiefly british...
  • Half-baked

    insufficiently cooked., not completed; insufficiently planned or prepared, lacking mature judgment or experience; unrealistic., adjective, adjective, a...
  • Half-blood

    a half-breed., a person who has only one parent in common with another person, as a half sister or half brother.
  • Half-blooded

    having parents of two different breeds, races, or the like.
  • Half-bred

    having only one parent that is purebred; half-blooded. used of animals., (of animals) having only one purebred parent[syn: half-blooded ], imperfectly...
  • Half-breed

    the offspring of parents of different racial origin, esp. the offspring of an american indian and a white person of european heritage., of or pertaining...
  • Half-brother

    a brother who has only one parent in common with you[syn: stepbrother ]
  • Half-caste

    a person of mixed race., a person of mixed european and hindu or european and muslim parentage., a person descended from parents of different social strata.,...
  • Half-cock

    to set the hammer of (a firearm) at half cock.
  • Half-cocked

    (of a firearm) at the position of half cock., lacking mature consideration or enough preparation; ill-considered or ill-prepared; half-baked. ?, go...
  • Half-dozen

    one half of a dozen; six., considering six as a unit; consisting of six.
  • Half-hearted

    feeling or showing little interest or enthusiasm; "a halfhearted effort"; "gave only lukewarm support to the candidate"[syn: halfhearted ], lacking...
  • Half-holiday

    a holiday limited to half a working day or half an academic day.
  • Half-hourly

    occurring ever half hour, every thirty minutes, every half hour
  • Half-length

    something that is only half a full length or height, esp. a portrait that shows only the upper half of the body, including the hands., of half the complete...
  • Half-life

    physics . the time required for one half the atoms of a given amount of a radioactive substance to disintegrate., pharmacology . the time required for...
  • Half-line

    ray ( def. 7b ) .
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024 Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued)
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42