Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Dielectric

Nghe phát âm

Mục lục

/daii'lektrik/

Thông dụng

Danh từ

(điện) chất điện môi

Tính từ

Thuộc chất điện môi

Chuyên ngành

Toán & tin

(vật lý ) (chất) điện môi

Hóa học & vật liệu

chất điện môi

Giải thích EN: A nonconducting material of this type, such as glass or plastic.Also,dielectric material.Giải thích VN: Một loại nguyên liệu không dẫn điện, như thủy tinh hay nhựa. Cũng được gọi là nguyên liệu cách điện.

Y học

điện môi
dielectric current
dòng điện trong chất điện mồi

Kỹ thuật chung

vật cách điện

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • điện môi lỏng, liquid-dielectric capacitor, tụ điện môi lỏng
  • trường điện môi, trường điện môi trong, internal dielectric field, trường điện môi trong
  • màng điện môi, anodized dielectric film, màng điện môi anot hóa
  • hao tán điện môi, tổn thất điện môi, dielectric loss angle, góc hao tán điện môi
  • hàng số điện môi, hắng số điện môi, hằng số điện môi,

    Thawer

    / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, hệ thống làm tan đông, dielectric thawer, hệ thống làm tan đông bằng dung môi

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top