Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abcéder

Nội động từ

Cương mủ, ápxe hóa
Tumeur qui abcède
vết sưng cương mủ

Các từ tiếp theo

  • Abdicataire

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Nhường ngôi, thoái vị. 1.2 Danh từ 1.3 Người nhường ngôi, người thoái vị. Tính từ Nhường ngôi,...
  • Abdication

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự nhường ngôi, sự thoái vị 1.2 Sự trút bỏ, sự từ bỏ Danh từ giống cái Sự nhường...
  • Abdiquer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Nhường, bỏ 1.2 Trút bỏ, từ bỏ 2 Nội động từ 2.1 Từ chức, thoái vị, khước từ Ngoại...
  • Abdomen

    Mục lục 1 Bản mẫu:Abdomen 2 Danh từ giống đực 2.1 (sinh lý học) bụng dưới Bản mẫu:Abdomen Danh từ giống đực (sinh lý...
  • Abdominal

    Mục lục 1 Tính từ giống đực 1.1 Thuộc về vùng bụng dưới 1.2 Danh từ giống đực ( số nhiều) 1.3 Tập luyện để phát...
  • Abdominale

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abdominal abdominal
  • Abdomino-thoracique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (giải phẫu, (y học)) (thuộc) bụng - ngực. Tính từ (giải phẫu, (y học)) (thuộc) bụng - ngực.
  • Abdominoscopie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) sự nắn bụng. Danh từ giống cái (y học) sự nắn bụng.
  • Abducteur

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (giải phẫu) giạng 2 Danh từ giống đực 2.1 (giải phẫu) cơ giạng Tính từ (giải phẫu) giạng Muscle...
  • Abduction

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (sinh lý học) sự giạng, sự di chuyển tách một chi thể hoặc một phần bất kỳ ra khỏi...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/12/22 09:40:58
    trong ngữ cảnh một ông chủ trại ngựa bảo với một người đang cưỡi con ngựa là "từ từ thôi chừa sức để cho cuộc thi vào thứ 7" rồi người nhân viên mới nói "Có vẻ như ông đang giúp nó sẵn sàng cho một cuộc đua khó khăn" sau đó ổng nói "it ain't you getting ripped a new one if she goes flat ahead of the stretch."
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 11:26:40
  • 02/12/22 02:38:50
    You all get as ugly as you need. Câu này được người nọ đến chia buồn cùng những anh lính vừa mất chiến hữu, có một anh lính bảo "anh có quen người ta đâu mà đến chung vui" anh này mới trả lời là "tôi đến để hỗ trợ những anh em đang trải qua hoàn cảnh khó khăn" xong nói tiếp câu "You all get as ugly as you need." và I'm here for you.
    Xem thêm 1 bình luận
    • datsinh
      0 · 04/12/22 10:27:30
    • Sáu que Tre
      1 · 05/12/22 06:15:52
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
Loading...
Top