Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abdiquer

Mục lục

Ngoại động từ

Nhường, bỏ
Abdiquer le trône la couronne
nhường ngôi, bỏ ngai vàng.
Trút bỏ, từ bỏ
Abdiquer ses droits
từ bỏ quyền lợi.

Nội động từ

Từ chức, thoái vị, khước từ
En dépit d'échecs répétés il se refusait à abdiquer
Mặc dù những thất bại liên tục, ông ta vẫn từ chối không chịu từ chức.
Abdiquer en faveur de son fils
nhường ngôi lại cho con trai của ông ta.
Abdiquer devant les difficultés
khước từ trước những khó khăn.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Nhường, bỏ 1.2 Trút bỏ, từ bỏ 2 Nội động từ 2.1 Từ chức, thoái vị, khước từ Ngoại động từ Nhường, bỏ Abdiquer

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top