Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Accommodateur

Mục lục

Tính từ

(sinh vật học) điều tiết (khả năng nhìn)
Muscle accommodateur
cơ điều tiết
Le cristallin est l'organe accommodateur de l'oeil
thủy tinh thể là cơ quan điều tiết mắt

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accommodateur accommodateur
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 (sinh vật học) điều tiết (khả năng

Xem tiếp các từ khác

  • Accommodation

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự sắp xếp cho thích hợp, sự sửa chữa cho thích hợp 1.2 (sinh vật học) sự điều tiết...
  • Accommodatrice

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accommodateur accommodateur
  • Accommodement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự hòa giải 1.2 (cũ) sự sắp xếp lại Danh từ giống đực Sự hòa giải (cũ) sự sắp...
  • Accommoder

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Sắp xếp cho thích hợp, sửa chữa cho thích hợp 1.2 Nấu nướng 1.3 (cũ) hòa giải 1.4 Phản...
  • Accompagnateur

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (âm nhạc) người đệm 1.2 Người dẫn đường (du lịch) Danh từ giống đực (âm nhạc)...
  • Accompagnatrice

    Mục lục 1 Danh từ giống cái Danh từ giống cái accompagateur accompagateur
  • Accompagnement

    Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Sự đi cùng, cái đi cùng. 1.2 (âm nhạc) phần đệm 1.3 Thức bày kèm (vào món ăn) Danh từ...
  • Accompagner

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Đi cùng, đi theo áp tải 1.2 Kèm theo 2 Phản nghĩa Quitter; précéder, suivre 2.1 (âm nhạc) đệm...
  • Accompli

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Trọn vẹn, tròn 1.2 Hoàn thành, được thực hiện 1.3 Giỏi, cừ Tính từ Trọn vẹn, tròn Devoir accompli...
  • Accomplie

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái accompli accompli

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.673 lượt xem

Highway Travel

2.648 lượt xem

Individual Sports

1.741 lượt xem

A Workshop

1.833 lượt xem

Describing Clothes

1.035 lượt xem

The Family

1.404 lượt xem

Outdoor Clothes

228 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 15/04/21 10:50:17
    Mọi người cho em hỏi "add to it" dịch thế nào ạ:
    There is plenty to fight outside of our own walls. I certainly won't add to it.
    Thanks ạ.
    • blehh
      0 · 15/04/21 01:44:41
      • thanmakiemkhack
        Trả lời · 15/04/21 08:04:38
  • 14/04/21 07:36:16
    A slip is no cause for shame. We are not our missteps. We are the step that follows.
    Cho em hỏi 2 câu sau nên dịch thế nào ạ?
    • blehh
      0 · 15/04/21 01:42:23
      2 câu trả lời trước
  • 12/04/21 10:26:52
    Cho em hỏi nghi thức "bar mitzvahed (bar and bat mitzvah)" này thì nên việt hoá như nào ạ?
    • dienh
      1 · 13/04/21 07:51:12
  • 10/04/21 06:09:04
    Xin chào mọi người.
    Mọi người cho mình hỏi cụm từ "traning corpus penalized log-likelihood" trong "The neural net language model is trained to find θ, which maximizes the training corpus penalized log-likelihood" nghĩa là gì với ạ. Cái log-likelihood kia là một cái hàm toán học ạ.
    Cảm ơn mọi người rất nhiều.
    • dienh
      0 · 11/04/21 04:28:14
    • Bibi
      0 · 12/04/21 09:49:00
  • 09/04/21 01:44:01
    Cho em hỏi từ "gender business" có nghĩa là gì thế ạ? Với cả từ "study gender" là sao? Học nhân giống gì đó à?
    • Sáu que Tre
      0 · 09/04/21 12:52:13
      1 câu trả lời trước
      • ngoclan2503
        Trả lời · 09/04/21 01:01:03
    • dienh
      1 · 10/04/21 04:12:42
  • 09/04/21 12:14:02
    Cho em hỏi "hype train" nên dịch sao cho mượt ạ?
    When something is so anticipated, like anything new, that you must board the Hype Train
    ex: A new game on steam! All aboard the god damn Hype Train!
  • 08/04/21 09:20:41
    Chào Rừng, Mị mới tìm lại được nick ạ :'(
    Huy Quang đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • Huy Quang
      1 · 08/04/21 10:05:35
    • Yotsuba
      0 · 09/04/21 08:50:24
  • 08/04/21 11:10:11
    "You can't just like show up to like the after party for a shiva and like reap the benefits of the buffet."
    Theo ngữ cảnh trên thì cho em hỏi từ "shiva" ở đây có nghĩa là gì thế ạ? Mong mọi người giải đáp
    Huy Quang đã thích điều này
    • Nguyen nguyen
      1 · 08/04/21 12:55:26
      2 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 09/04/21 12:50:59
Loading...
Top