- Từ điển Việt - Anh
Mạng ARPANET
Toán & tin
Nghĩa chuyên ngành
ARPANET (Advanced Research Projects Agency Network)
Giải thích VN: ARPANET là một mạng chuyển mạch gói tin được phát triển vào đầu thập niên 1970. ARPANET được tài trợ bởi ARPA ([[]] Advanced Research Projects Agency - Cơ quan quản lý các dự án nghiên cứu cao cấp), tổ chức này sau này trở thành DARPA ([[]] Defense Advanced Research Projects Agency - Cơ quan quản lý các dự án nghiên cứu cao cấp Bộ quốc phòng Mỹ). Mạng ARPANET được kết nối với các cơ sở quốc phòng, các phòng nghiên cứu của chính phủ và các trạm của các trường đại học. Nó phát triển thành xương sống ([[]] backbone) của mạng Internet và mục ARAPNET chính thức rút lui vào năm 1990. Tuy nhiên, MILNET ([[]] military network - mạng quân đội) đã tách khỏi ARPANET vào năm 1983. Thêm vào đó, ARPANET đã phát triển TCP/IP, một trong những giao thức quan trọng nhất ngày nay.
Các từ tiếp theo
-
Mạng băng thông rộng
broadband network -
Thiết bị đẩy bìa vào
card feed -
Thiết bị đẩy giấy tự động
asf (automatic sheet feeder), automatic sheet feeder (asf) -
Thiết bị dễ chuyển tải
transport delay unit -
Bản địa hóa
localization -
Bản dịch mã
decipherment -
Dài rađa dò xét
radar scanner -
Dải sạch
clear band -
Mạng bất đối xứng
asymmetric network -
Mạng bình đẳng
peer-to-peer network
Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh
Cars
1.981 lượt xemDescribing Clothes
1.041 lượt xemFish and Reptiles
2.174 lượt xemBirds
358 lượt xemMammals I
445 lượt xemThe Public Library
161 lượt xemNeighborhood Parks
337 lượt xemMammals II
316 lượt xemAt the Beach I
1.820 lượt xemBạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)-
em xem phim Suzume no Tojimari có 1 đứa nói trong thì trấn không hiệu sách, không nha sĩ không có "Pub mother" "pub cat's eye"but 2 pubs for some reason. Em không hiểu câu đó là gì ạ? Quán ăn cho mèo à? Quán rượu mẹ á? :(((
-
Cho mình hỏi, câu TA dưới đây nên chọn phương án dịch TV nào trong hai phương án sau:In the event of bankruptcy, commencement of civil rehabilitation proceedings, commencement of corporate reorganization proceedings, or commencement of special liquidation is petitioned.Phương án 1:Trong trường hợp có các kiến nghị mở thủ tục phá sản, thủ tục tố tụng cải cách dân sự, thủ tục tổ chức lại doanh nghiệp hoặc thủ tục thanh lý đặc biệt.Phương án 2:Trong trường hợp phá sản, có các... Xem thêm.
-
-
Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh quý 1/2013? Key: sản xuất công nghiệp, dư nợ tín dụng, lạm phát ổn định
-
Cho mình hỏi từ "wasted impossibility" , ngữ cảnh là AI tương lai thay thế con người, và nó sẽ loại bỏ tất cả "wasted impossibility". Thanks
-
mn đây ko có ngữ cảnh đâu ạ chỉ là trắc nghiệm mà trong đó có câu in the swim với under the sink, nghĩa là gì v ạ