Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Actuality

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun, plural -ties.

actual existence; reality.
an actual condition or circumstance; fact
Space travel is now an actuality.

Synonyms

noun
achievement , actualization , attainment , brass tacks * , fact , materiality , materialization , reality , real world * , straight stuff , substance , substantiality , truth , what it is , being , entity , event , phenomenon , factuality , factualness , existence , veritableness , verity

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a realization or actuality as opposed to a potentiality., (in vitalist philosophy) a vital agent or force directing growth and life.
  • actual existence; reality., an actual condition or circumstance; fact, noun, space travel is now an actuality
  • opinion, psychiatry . a fixed false belief that is resistant to reason or confrontation with actual fact, noun, noun, delusions of grandeur ., a paranoid delusion ., actuality...
  • fact , assuredly , authentically , beyond doubt , categorically , certainly , de facto , easily , for real , genuinely , honestly , in actuality ,...
  • presently
  • verified or indisputable fact, proposition, principle, or the like, the state or character of being true., actuality or actual existence., an obvious or accepted fact; truism;...
  • verified or indisputable fact, proposition, principle, or the like, the state or character of being true., actuality or actual existence., an obvious or accepted fact; truism;...

Các từ tiếp theo

  • Actualization

    the act or process of actualizing., psychology . self-actualization., noun, being , materialization , realization
  • Actualize

    to make actual or real; turn into action or fact., verb, accomplish , bring about , engineer , produce , realize , materialize
  • Actually

    as an actual or existing fact; really., adjective, adverb, absolutely , as a matter of fact , de facto , genuinely , indeed , in fact , in point of fact...
  • Actuary

    insurance . a person who computes premium rates, dividends, risks, etc., according to probabilities based on statistical records., (formerly) a registrar...
  • Actuate

    to incite or move to action; impel; motivate, to put into action; start a process; turn on, verb, verb, actuated by selfish motives ., to actuate a machine...
  • Actuation

    to incite or move to action; impel; motivate, to put into action; start a process; turn on, actuated by selfish motives ., to actuate a machine .
  • Acuity

    sharpness; acuteness; keenness, acuity of vision ; acuity of mind .
  • Aculeate

    biology . having or being any sharp-pointed structure., having a slender ovipositor or sting, as the hymenopterous insects., pointed; stinging.
  • Acumen

    keen insight; shrewdness, noun, noun, remarkable acumen in business matters ., denseness , ignorance , inability , ineptness , obtuseness , stupidity ,...
  • Acuminate

    botany, zoology . pointed; tapering to a point., to make sharp or keen., adjective, verb, acicular , aciculate , aciculated , acute , cuspate , cuspated...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.524 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top