Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Nemesis

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun, plural -ses

something that a person cannot conquer, achieve, etc.
The performance test proved to be my nemesis.
an opponent or rival whom a person cannot best or overcome.
( initial capital letter ) Classical Mythology . the goddess of divine retribution.
an agent or act of retribution or punishment.

Synonyms

noun
adversary , affliction , bte noire , curse , infliction , opponent , plague , rival , ruination , scourge , torment , archenemy , foe , antagonist , avenger , bane , destruction , downfall , enemy

Các từ tiếp theo

  • Neocene

    neogene.
  • Neodymium

    a rare-earth, metallic, trivalent element occurring with cerium and other rare-earth metals, and having rose-colored to violet-colored salts. symbol: nd;...
  • Neolithic

    ( sometimes lowercase ) anthropology . of, pertaining to, or characteristic of the last phase of the stone age, marked by the domestication of animals,...
  • Neologism

    a new word, meaning, usage, or phrase., the introduction or use of new words or new senses of existing words., a new doctrine, esp. a new interpretation...
  • Neologist

    a new word, meaning, usage, or phrase., the introduction or use of new words or new senses of existing words., a new doctrine, esp. a new interpretation...
  • Neologize

    to make or use new words or create new meanings for existing words., to devise or accept new religious doctrines.
  • Neology

    neologism.
  • Neon

    chemistry . a chemically inert gaseous element occurring in small amounts in the earth's atmosphere, used chiefly in a type of electrical lamp. symbol:...
  • Neonate

    a newborn child, or one in its first 28 days., noun, babe , bambino , infant , newborn , nursling
  • Neophyte

    a beginner or novice, roman catholic church . a novice., a person newly converted to a belief, as a heathen, heretic, or nonbeliever; proselyte., primitive...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 27/01/22 09:43:39
  • 24/01/22 08:47:40
    Mọi người ơi, cho em hỏi trong đoạn này "two heaping portions" dịch thế nào ạ:
    "I asked him if he watched the documentary. He did. He devoured the whole thing in two heaping portions".
    Em cảm ơn ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 09:21:54
  • 25/01/22 08:14:48
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 25/01/22 08:17:04
    • Huy Quang
      0 · 25/01/22 10:04:58
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
Loading...
Top