Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Head over heels

Mục lục

Thông dụng

Thành Ngữ

cực kỳ say đắm
He was head over heels in love with the girl next door
Anh ta chết mê chết mệt cô gái hàng xóm
nháo nhào, vắt chân lên cổ, hấp tấp, lộn ngược
We ran head over heels toward the shelter
Chúng tôi chạy vắt chân lên cổ (nháo nhào) đến chỗ ẩn náu
She tripped and rolled head over heels down the hill
Cô ấy trượt chân và lộn nhào xuống dưới chân đồi

Xem thêm head


Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top