Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Pháp - Việt

Abaissement

Mục lục

Danh từ giống đực

Sự hạ, sự giảm, sự rút xuống
L'abaissement du prix
sự hạ giá
L'abaissement d'un store
sự hạ một bức mành
L'abaissement de l'eau
nước rút
L'abaissement d'une perpendiculaire sur un plan
(toán) sự hạ một đường vuông góc xuống một mặt phẳng
L'abaissement de la température de la valeur d'une monnaie
sự giảm nhiệt độ/giá trị đồng tiền
Sự suy vi, sự suy đồi
L'abaissement de la littérature
sự suy đồi của văn học.
Sự hạ uy thế
L'abaissement des couches privilégiées de la société
sự hạ uy thế các tầng lớp có đặc quyền trong xã hội.
Sự hạ mình
Abaissement volontaire
sự tự ý hạ mình.
Phản nghĩa Elévation, relèvement. Amélioration, progrès. Gloire

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • hạ uy thế 1.4 Sự hạ mình 1.5 Phản nghĩa Elévation, relèvement. Amélioration, progrès. Gloire Danh từ giống đực Sự hạ, sự giảm, sự rút xuống L\'abaissement
  • ngợi 1.2 (tôn giáo) sự hiển thánh 1.3 Phản nghĩa Abaissement, avilissement Danh từ giống cái Sự biểu dương; sự ca ngợi (tôn giáo) sự hiển thánh Phản nghĩa Abaissement, avilissement
  • , sự ca tụng 1.2 Sự kích động; sự hứng khởi 1.3 Phản nghĩa Abaissement
  • xác định vị trí (một địa điểm) 2 Phản nghĩa 2.1 Abaissement baisse Diminution réduction Rabattement [[]] Danh từ giống đực Sự dựng lên, sự nâng lên

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top