Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Aboil

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Adverb, adjective

boiling
Make the tea as soon as the water is aboil.
in a state of excited activity
The street was aboil with Saturday shoppers.

Xem thêm các từ khác

  • Abolish

    to do away with; put an end to; annul; make void, verb, verb, to abolish slavery ., confirm , continue , enact , establish , institute , legalize , promote...
  • Abolishable

    to do away with; put an end to; annul; make void, to abolish slavery .
  • Abolisher

    to do away with; put an end to; annul; make void, to abolish slavery .
  • Abolishment

    to do away with; put an end to; annul; make void, noun, to abolish slavery ., abrogation , annihilation , annulment , cancellation , defeasance , invalidation...
  • Abolition

    the act of abolishing, the state of being abolished; annulment; abrogation, the legal prohibition and ending of slavery, esp. of slavery of blacks in the...
  • Abolitionism

    the principle or policy of abolition, esp. of slavery of blacks in the u.s.
  • Abolitionist

    (esp. prior to the civil war) a person who advocated or supported the abolition of slavery in the u.s., a person who favors the abolition of any law or...
  • Abolitionize

    to convert (persons, a region, a state, etc.) to abolitionism.
  • Abominable

    repugnantly hateful; detestable; loathsome, very unpleasant; disagreeable, very bad, poor, or inferior, adjective, adjective, an abominable crime ., the...
  • Abominableness

    repugnantly hateful; detestable; loathsome, very unpleasant; disagreeable, very bad, poor, or inferior, an abominable crime ., the weather was abominable...
  • Abominate

    to regard with intense aversion or loathing; abhor., to dislike strongly., verb, abhor , despise , dislike , hate , loathe , detest , execrate , scorn
  • Abomination

    anything abominable; anything greatly disliked or abhorred., intense aversion or loathing; detestation, a vile, shameful, or detestable action, condition,...
  • Aboriginal

    of, pertaining to, or typical of aborigines, original or earliest known; native; indigenous, aborigine ( def. 1 ) ., ( initial capital letter ) aborigine...
  • Aborigines

    one of the original or earliest known inhabitants of a country or region., ( initial capital letter ) also, aboriginal. also called australian aborigine....
  • Abort

    to bring forth a fetus from the uterus before the fetus is viable; miscarry., to develop incompletely; remain in a rudimentary or undeveloped state., to...
  • Aborted

    (biol.) rendered abortive or sterile; undeveloped; checked in normal development at a very early stage; as, spines are aborted branches.
  • Aborticide

    destruction of a fetus in the uterus; feticide., a drug or other agent that causes abortion.
  • Abortifacient

    causing abortion., a drug or device used to cause abortion, a biochemical abortifacient in pill form .
  • Abortion

    also called voluntary abortion. the removal of an embryo or fetus from the uterus in order to end a pregnancy., any of various surgical methods for terminating...
  • Abortionist

    a person who performs or induces abortions, esp. illegally., a person who favors or advocates abortion as a right or choice that all women should have,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top