Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Accelerating là gì?

Nghe phát âm
Giải nghĩa: ( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to cause faster or greater activity, development, progress, advancement, etc., in
to accelerate economic growth.
to hasten the occurrence of
to accelerate the fall of a government.
Mechanics . to change the velocity of (a body) or the rate of (motion); cause to undergo acceleration.
to reduce the time required for (a course of study) by intensifying the work, eliminating detail, etc.

Verb (used without object)

to move or go faster; increase in speed.
to progress or develop faster.
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top