Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Accent

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

prominence of a syllable in terms of differential loudness, or of pitch, or length, or of a combination of these.
degree of prominence of a syllable within a word and sometimes of a word within a phrase
primary accent; secondary accent.
a mark indicating stress (as ( ? , ? ), or (?, ?), or (, )), vowel quality (as French grave `, acute ?, circumflex ^ ), form (as French la the versus l? there), or pitch.
any similar mark.
Prosody .
regularly recurring stress.
a mark indicating stress or some other distinction in pronunciation or value.
a musical tone or pattern of pitch inherent in a particular language either as a feature essential to the identification of a vowel or a syllable or to the general acoustic character of the language. Compare tone ( def. 7 ) .
Often, accents.
the unique speech patterns, inflections, choice of words, etc., that identify a particular individual
We recognized his accents immediately. She corrected me in her usual mild accents.
the distinctive style or tone characteristic of an author, composer, etc.
the unmistakably Brahmsian accents of the sonata; She recognized the familiar accents of Robert Frost in the poem.
a mode of pronunciation, as pitch or tone, emphasis pattern, or intonation, characteristic of or peculiar to the speech of a particular person, group, or locality
French accent; Southern accent. Compare tone def. 5
such a mode of pronunciation recognized as being of foreign origin
He still speaks with an accent.
Music .
a stress or emphasis given to certain notes.
a mark noting this.
stress or emphasis regularly recurring as a feature of rhythm.
Mathematics .
a symbol used to distinguish similar quantities that differ in value, as in b , b , b (called b prime, b second or b double prime, b third or b triple prime, respectively).
a symbol used to indicate a particular unit of measure, as feet () or inches (), minutes () or seconds ().
a symbol used to indicate the order of a derivative of a function in calculus, as f (called f prime ) is the first derivative of a function f.
words or tones expressive of some emotion.
accents, words; language; speech
He spoke in accents bold.
distinctive character or tone
an accent of whining complaint.
special attention, stress, or emphasis
an accent on accuracy.
a detail that is emphasized by contrasting with its surroundings
a room decorated in navy blue with two red vases as accents.
a distinctive but subordinate pattern, motif, color, flavor, or the like
The salad dressing had an accent of garlic.

Verb (used with object)

to pronounce with prominence (a syllable within a word or a word within a phrase)
to accent the first syllable of into; to accent the first word of White House.
to mark with a written accent or accents.
to give emphasis or prominence to; accentuate.

Antonyms

noun
unimportance
verb
disacknowledge , minimize

Synonyms

noun
significance , stress , weight , accentuation , articulation , beat , cadence , emphasis , enunciation , force , inflection , intonation , meter , modulation , pronunciation , rhythm , stroke , timbre , tonality , tone , brogue , dialect , ictus , intensification , mark , oxytone , pulsation , sound , tempo
verb
accentuate , draw attention to , emphasize , highlight , intensify , stress , underline , underscore , feature , italicize , play up , point up , brogue , burr , cadence , dialect , drawl , emphasis , enhance , ictus , increase , inflection , insist , intonation , intone , mark , pitch , press , pulse , rhythm , sharpen , sound , throb , tonality , tone

Các từ tiếp theo

  • Accentor

    any oscine bird of the family prunellidae, of europe and asia, resembling sparrows but having more finely pointed bills, as the hedge sparrow.
  • Accentual

    of or pertaining to accent or stress., prosody . of or pertaining to poetry based on the number of stresses, as distinguished from poetry depending on...
  • Accentuate

    to give emphasis or prominence to., to mark or pronounce with an accent., verb, verb, divert attention from , mask, accent , bring attention to , call...
  • Accentuation

    an act or instance of accentuating., something that is accentuated., noun, accent , stress
  • Accept

    to take or receive (something offered); receive with approval or favor, to agree or consent to; accede to, to respond or answer affirmatively to, to undertake...
  • Acceptability

    capable or worthy of being accepted., pleasing to the receiver; satisfactory; agreeable; welcome., meeting only minimum requirements; barely adequate,...
  • Acceptable

    capable or worthy of being accepted., pleasing to the receiver; satisfactory; agreeable; welcome., meeting only minimum requirements; barely adequate,...
  • Acceptance

    the act of taking or receiving something offered., favorable reception; approval; favor., the act of assenting or believing, the fact or state of being...
  • Acceptant

    willingly or readily accepting or receiving; receptive., adjective, amenable , open , open-minded , responsive
  • Acceptation

    the usual or accepted meaning of a word, phrase, etc., favorable regard; approval., belief; acceptance as true or valid., noun, connotation , denotation...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.412 lượt xem

The Human Body

1.575 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem

Vegetables

1.302 lượt xem

Everyday Clothes

1.356 lượt xem

Describing Clothes

1.037 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 25/10/21 11:07:12
    nghĩa của từ flared connection là gì vậy ạ
  • 23/10/21 02:22:01
    mọi người cho e hỏi, đặt tên các phòng ban bằng tiếng anh thì sự khác biệt giữa Division và Department là gì ạ?
    • Bói Bói
      1 · 25/10/21 10:57:13
  • 21/10/21 04:30:34
    Em xin chào anh chị ở cộng đồng rung.vn ạ
    Khi xem những giải đáp của anh chị dành cho mọi người thì thấy mọi người thực sự dịch rất hay và nhiệt tình ạ.
    Hiện tại thì em phải dịch một bài dịch, nhưng có vài từ em không biết dịch sao cho mượt, nên em đăng bài lên đây mong anh chị có thể đóng góp ý kiến cho em nên dịch sao cho hay ạ.
    Henry Kravis and George Roberts officially stepped down from their leadership roles at KKR, which they founded along with the late Jerome Kohlberg (he left...
    Em xin chào anh chị ở cộng đồng rung.vn ạ
    Khi xem những giải đáp của anh chị dành cho mọi người thì thấy mọi người thực sự dịch rất hay và nhiệt tình ạ.
    Hiện tại thì em phải dịch một bài dịch, nhưng có vài từ em không biết dịch sao cho mượt, nên em đăng bài lên đây mong anh chị có thể đóng góp ý kiến cho em nên dịch sao cho hay ạ.
    Henry Kravis and George Roberts officially stepped down from their leadership roles at KKR, which they founded along with the late Jerome Kohlberg (he left in 1987). Messrs Kravis and Roberts were part of the breed of corporate raiders in the 1980s that symbolised a freewheeling approach to business, culminating in the private-equity firm’s $25bn buy-out of rjr Nabisco in 1989, immortalized in “Barbarians at the Gate”.
    Google counter-sued Epic Games, a big games developer, for violating the rules of the Play Store, which sells smartphone apps. Epic’s original suit alleges that Google limits competition on smartphones running its Android operating system. A similar lawsuit against Apple was recently decided mostly, though not entirely, in Apple’s favour.
    Em mong nhận được sự giúp đỡ của mn ạ <3

    Xem thêm.
    • dienh
      0 · 22/10/21 03:24:12
  • 08/10/21 03:57:07
    Em xin chào anh chị và cô chú ở cộng đồng rung.vn
    Chuyện là em có đọc được những câu dưới đây nhưng mà em không biết dịch như thế nào cho người đọc dễ hiểu, nên em đăng lên đây để hỏi ý kiến của mọi người nhằm đưa ra bản dịch chính xác nhất.
    Câu 1: Language, the ability to communicate with one another. It's something that makes us uniquely human, making communication an impactful application for AI.
    -ngữ cảnh của câu này là: Công nghệ A.I. đang giúp cho những người khiếm khuyết trong...
    Em xin chào anh chị và cô chú ở cộng đồng rung.vn
    Chuyện là em có đọc được những câu dưới đây nhưng mà em không biết dịch như thế nào cho người đọc dễ hiểu, nên em đăng lên đây để hỏi ý kiến của mọi người nhằm đưa ra bản dịch chính xác nhất.
    Câu 1: Language, the ability to communicate with one another. It's something that makes us uniquely human, making communication an impactful application for AI.
    -ngữ cảnh của câu này là: Công nghệ A.I. đang giúp cho những người khiếm khuyết trong việc giao tiếp có thể lấy lại được giọng nói của họ
    -bản dịch của em là :Ngôn ngữ là khả năng giao tiếp với người khác. Đó là thứ khiến chúng ta trở thành một cá thể độc nhất,...... (phần sau em không rõ phải dịch như thế nào)
    Câu 2: Diabetic retinopathy is a condition which affects people with diabetes.
    Câu 3: There aren't many other bigger problems that affect more patients. Diabetes affects 400 million worldwide, 70 million in India alone, which is why Jessica and Lyli's teams began testing AI-enabled eye scanners there
    -ngữ cảnh cả 2 câu này là nói về việc bác sĩ chẩn đoán bệnh võng mạc đái tháo đường (Diabetic retinopathy) cho bệnh nhân và việc ứng dụng công nghệ A.I để chữa trị căn bệnh này.

    Xem thêm.
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      0 · 20/10/21 05:33:46
    • dienh
      0 · 20/10/21 05:43:44
  • 07/10/21 02:32:04
    mọi người ơi nếu người khác biết số tài khoản của mình thì có nguy cơ bị hack tiền trong tài khoản không ạ
    • Lahaquang
      2 · 07/10/21 10:14:43
      1 câu trả lời trước
    • LECCEL89
      0 · 07/10/21 04:34:53
  • 04/10/21 11:15:16
    Hello Rừng, cho em hỏi cụm từ "Better Carbon" nên dịch thế nào ạ. Em cám ơn.
Loading...
Top