Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Accentuate

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object), -ated, -ating.

to give emphasis or prominence to.
to mark or pronounce with an accent.

Antonyms

verb
divert attention from , mask

Synonyms

verb
accent , bring attention to , call attention to , draw attention to , emphasize , feature , give prominence to , highlight , point up , spotlight , stress , underline , underscore , italicize , play up , bring out , intensify , sharpen

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to give emphasis to; lay stress upon; stress, verb, verb, to emphasize a point ; to
  • to print in italic type., to underscore with a single line, as in indicating italics., to use italics., verb, accent , accentuate
  • , as by stressing or italicizing., printing . a caption under an illustration., a line drawn under something; an underscore., verb, accentuate , bracket , call...

Các từ tiếp theo

  • Accentuation

    an act or instance of accentuating., something that is accentuated., noun, accent , stress
  • Accept

    to take or receive (something offered); receive with approval or favor, to agree or consent to; accede to, to respond or answer affirmatively to, to undertake...
  • Acceptability

    capable or worthy of being accepted., pleasing to the receiver; satisfactory; agreeable; welcome., meeting only minimum requirements; barely adequate,...
  • Acceptable

    capable or worthy of being accepted., pleasing to the receiver; satisfactory; agreeable; welcome., meeting only minimum requirements; barely adequate,...
  • Acceptance

    the act of taking or receiving something offered., favorable reception; approval; favor., the act of assenting or believing, the fact or state of being...
  • Acceptant

    willingly or readily accepting or receiving; receptive., adjective, amenable , open , open-minded , responsive
  • Acceptation

    the usual or accepted meaning of a word, phrase, etc., favorable regard; approval., belief; acceptance as true or valid., noun, connotation , denotation...
  • Accepted

    generally approved; usually regarded as normal, right, etc., adjective, adjective, an accepted pronunciation of a word ; an accepted theory ., irregular...
  • Accepting

    amenable; open, she was always more accepting of coaching suggestions than her teammates .
  • Acceptor

    accepter., finance . a person who accepts a draft or bill of exchange, esp. the drawee who signs the draft or bill, confirming a willingness to pay it...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Construction

2.676 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top