Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Accepted

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

generally approved; usually regarded as normal, right, etc.
an accepted pronunciation of a word; an accepted theory.

Antonyms

adjective
irregular , questionable , unconventional , unorthodox

Synonyms

adjective
accustomed , acknowledged , allowed , approved , arrived at , authorized , card-carrying , chosen , confirmed , conventional , credited , current , customary , endorsed , established , fashionable , in vogue , kosher * , legit , normal , okayed , orthodox , passed , popular , preferred , received , recognized , regular , sanctioned , standard , straight * , time-honored , touted , universal , unopposed , usual , welcomed , believed , canonical , correct , prevalent , proper , routine , taken

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • , accounting principles see generally accepted accounting principles.
  • , gaap is generally accepted accounting principles or generally accepted accounting procedures (less common).
  • , =====being in accord with conventions or accepted standards; proper.
  • based on deduction from accepted premises, deductive argument ; deductive reasoning .
  • generally
  • acknowledged; declared, adjective, an avowed enemy ., accepted , acknowledged , admitted , affirmed , avowedly , professed , sworn
  • (in communist ideology) departure from accepted
  • (in communist ideology) departure from accepted
  • not decorous; violating generally accepted standards of good taste or propriety; unseemly.
  • too much strain, strain excessively; "he overextended himself when he accepted the additional assignment"

Xem tiếp các từ khác

  • Accepting

    amenable; open, she was always more accepting of coaching suggestions than her teammates .
  • Acceptor

    accepter., finance . a person who accepts a draft or bill of exchange, esp. the drawee who signs the draft or bill, confirming a willingness to pay it...
  • Access

    the ability, right, or permission to approach, enter, speak with, or use; admittance, the state or quality of being approachable, a way or means of approach,...
  • Accessary

    aiding and abetting in a crime; "he was charged with being accessory to the crime", someone who helps another person commit a crime[syn: accessory...
  • Accessibility

    easy to approach, reach, enter, speak with, or use., that can be used, entered, reached, etc., obtainable; attainable, open to the influence of (usually...
  • Accessible

    easy to approach, reach, enter, speak with, or use., that can be used, entered, reached, etc., obtainable; attainable, open to the influence of (usually...
  • Accession

    the act of coming into the possession of a right, title, office, etc., an increase by something added, something added, law . addition to property by growth...
  • Accessory

    a subordinate or supplementary part, object, or the like, used mainly for convenience, attractiveness, safety, etc., as a spotlight on an automobile or...
  • Accidence

    the rudiments or essentials of a subject., grammar ., the study of inflection as a grammatical device., the inflections so studied.
  • Accident

    an undesirable or unfortunate happening that occurs unintentionally and usually results in harm, injury, damage, or loss; casualty; mishap, law . such...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 06:05:00
  • 30/11/20 10:44:29
    Mọi người ơi, giúp mình xác định từ đứng sau chữ Catholic trong video này với (từ 30:27 - 30:30)
    https://www.youtube.com/watch?v=YsPmd3vUGJw&feature=emb_title&ab_channel=PraiseYAyoupeople
    • Tây Tây
      0 · 30/11/20 10:48:52
    • xtnhan
      0 · 30/11/20 11:28:08
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
  • 25/11/20 10:37:57
    1.Xin hãy dịch giúp mình câu này:
    Duty and taxes on raw materials for export goods to be offset or refunded are limited to import duty, commodity tax and business tax.
    2. offset ở đây có nghĩa là gì ạ? có phải là khấu trừ không ạ? Xin cảm ơn
    • Linh Nhất
      0 · 25/11/20 11:13:32
      1 câu trả lời trước
      • Linh Nhất
        Trả lời · 1 · 25/11/20 01:19:03
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
    • Fanaz
      4 · 24/11/20 10:07:38
      1 câu trả lời trước
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 24/11/20 10:36:21
Loading...
Top