Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Ail

Nghe phát âm

Mục lục

/eil/

Thông dụng

Ngoại động từ

Làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não
Làm ốm đau
what ails him?
anh ấy ốm vì bệnh gì thế?

Nội động từ

Đau đớn
Ốm đau, khó ở

hình thái từ


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
afflict , annoy , bother , distress , pain , sicken , trouble , upset , cark , concern , ache , affect , awful , decline , falter

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / 'ail /, viết tắt của i shall, i will,
  • / ail əv mæn /, diện tích: 572 sq km, thủ đô: douglas, tôn giáo:, dân tộc:, quốc huy:, quốc kỳ:,
  • / ail /, Danh từ: (thơ ca) hòn đảo nhỏ,
  • / aɪl /, Danh từ: cánh, gian bên (trong giáo

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top