Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Bother

Nghe phát âm

Mục lục

/'bɔðə/

Thông dụng

Danh từ

Điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn
Sự lo lắng
what a bother!
chà, phiền quá

Động từ

Làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
to bother someone with something
làm phiền ai vì một chuyện gì
bận tâm
Lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy
to bother oneself about something; to bother one's head about something
lo lắng về cái gì
Don't bother to come, just call me up.
Không phiền anh phải đến, cứ gọi dây nói cho tôi là được.

Thán từ

Oh bother!
phiền thật, phiền quá

hình thái từ


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
ado , aggravation , annoyance , anxiety , bellyache * , botheration , bustle , care , concern , difficulty , distress , drag * , exasperation , flurry , fuss , headache * , irritant , irritation , molestation , nudge , nuisance , pain , pain in the neck * , perplexity , pest , plague , pother * , pressure , problem , strain , to-do * , trial , trouble , vexation , worriment , worry , besetment , peeve , torment , pother
verb
afflict , aggravate , agitate , alarm , badger , bedevil , bore , browbeat , carp at , concern , cross , discommode , disconcert , disgust , dismay , displease , disquiet , distress , disturb , eat , embarrass , exacerbate , exasperate , goad , grate on , grieve , harry , hinder , hurt , impede , inconvenience , insult , intrude upon , irk , irritate , molest , nag , needle , nudge , pain , perplex , perturb , pester , pick on , plague , provoke , pursue , put out , ride , scare , spite , tantalize , taunt , tease , torment , trouble , upset , vex , worry , be concerned about , concern oneself , exert oneself , fuss over , go out of one’s way , make a fuss about , make an effort , put oneself out , take pains , try , worry about , bug , chafe , fret , gall , get , nettle , peeve , rile , ruffle , discompose , distract , flurry , fluster , rock , shake , toss , unsettle , ado , ail , annoy , bewilder , confuse , fuss , harass , hassle , headache , incommode , nuisance , pest , puzzle , tamper

Từ trái nghĩa

noun
aid , convenience , help
verb
aid , help , please , ignore , neglect

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, what a bother !, chà, phiền quá
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Từ đồng nghĩa: noun, aggravation , bother , irritant , irritation , nuisance , peeve , plague , torment , vexation
  • , làm bất tiện, Từ đồng nghĩa: verb, Từ trái nghĩa: verb, bother...
  • ), hình thái từ: Từ đồng nghĩa: verb, badger , berate , bother , bug...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 10/08/20 11:11:49
    mọi người ơi cho mình hỏi chút ạ. Equity và Equity capital đều có nghĩa là vốn chủ ạ? chúng có khác nhau ở đâu k ạ?
  • 09/08/20 12:25:09
    mọi người cho mình hỏi: all-in nghĩa là gì ạ?
    • phongvu99
      2 · 09/08/20 01:53:42
  • 08/08/20 11:21:47
    mọi người cho em hỏi câu nãy nghĩa là gì : She is having him on the hook
  • 08/08/20 10:33:56
    Mọi người cho em hỏi ý nghĩa trong đoạn này là gì với ạ: A true friend is like the icing on the cake.
    You love to eat a spoonful, even when the tummy is full! He or she will never spread a rumor about you.
    Xem thêm 1 bình luận
  • 06/08/20 01:16:41
    Mọi người cho e hỏi câu này sao không dùng us mà lại dùng "we" ạ
    Mary was surprised to realize that it was "we", her old school friends, calling her from Paris.
    PS: Thầy sửa nhưng e không nhớ tại sao lại dùng như vậy, cảm ơn mn
    Xem thêm 1 bình luận
    • chocolatemik
      0 · 06/08/20 03:35:50
    • PBD
      1 · 06/08/20 03:59:11
      2 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 07/08/20 08:36:53
  • 05/08/20 03:46:51
    Mọi người cho hỏi từ " sputtered" trong đoạn sau nghĩa là gì, nếu dịch được cả đoạn giúp mình thì tốt quá, tks cả nhà:
    "These LMD filter systems are from the ET series, are sputtered, and feature impressively steep edges of the excitation and emission spectrum."
    P/S: cái này nó nói đến hệ thống lọc LMD để dùng trong hệ thống tia Laser
  • 06/08/20 08:46:45
    A naked woman got into a taxi.
    The taxi driver looked her up and down.
    Naked woman: That’s rude, have you never seen a naked woman before?
    Taxi driver: I sure have.
    Naked woman: Then why are you looking me up and down for so long? Let’s go!
    Taxi driver: To see if you have any money on you, without the money I am not moving!
    Tây Tây đã thích điều này
    • Tây Tây
      0 · 06/08/20 02:33:35
  • 04/08/20 06:52:52
    Em có một đoạn văn. Nhưng không chắc nghĩa nó có phải là như thế này ko:
    "The lords are in charge of fortifications now, and all they have to go on is the say-so of other engineers"
    Tạm dịch:
    "Các lãnh chủa sẽ đánh thuế lên các tòa thành ngay, và tất cả những gì họ phải tiếp tục là thương lượng với các kỹ sư khác"
    Mọi người có thời gian giúp em với ạ. Em cảm ơn nhiều!
    Xem thêm 1 bình luận
    • NASG
      1 · 04/08/20 08:33:56
      • myhoang_hai
        Trả lời · 04/08/20 08:35:54
    • PBD
      1 · 05/08/20 08:12:24
      • myhoang_hai
        Trả lời · 05/08/20 03:26:17
Loading...
Top