Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Copyright

Nghe phát âm

Mục lục

/´kɔpi¸rait/

Thông dụng

Danh từ

Bản quyền, quyền tác giả
copyright reserved
tác giả giữ bản quyền

Tính từ

Do tác giả giữ bản quyền; được đảm bảo quyền tác giả

Ngoại động từ

Giữ quyền tác giả

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

bản quyền
British Copyright Protection Association (PCBA)
Hiệp hội bảo vệ bản quyền Anh Quốc
copyright infringement
vi phạm bản quyền
copyright library
thư viện bản quyền
copyright screen
màn hình bản quyền
Portions Copyright
bản quyền từng phần
user interface copyright
bản quyền giao diện người dùng

Kinh tế

bản quyền
assignment of copyright
sự nhượng bản quyền
copyright awareness
ý thức bản quyền
copyright certificate on invention
giấy chứng (bản quyền) phát minh
copyright contracts
hợp đồng bản quyền
copyright fee
phí bản quyền
copyright infringement
sự vi phạm bản quyền
copyright notice
cáo thị bản quyền
copyright notice
thông báo bản quyền
copyright protection
bảo hộ bản quyền
copyright protection system
chế độ bảo hộ bản quyền
copyright reserved
tác giả giữ bản quyền
copyright royalty
tiền bản quyền
copyright union
hiệp hội bản quyền
International Copyright Agreement
Hiệp định Bản quyền Quốc tế
Universal Copyright Convention
Công ước Bản quyền quốc tế
quyền tác giả
copyright and related rights
quyền tác giả và các quyền liên quan

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • bảo hộ bản quyền, copyright protection system, chế độ bảo hộ bản quyền
  • Thành Ngữ: tác giả giữ bản quyền, copyright reserved, tác giả giữ bản quyền

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 16/02/20 10:45:43
    DỊCH GIÚP EM CÂU NÀY Ạ: CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP: THỰC TRẠNG CỦA VIỆC ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN VIÊN NHÀ HÀNG TẠI KHÁCH SẠN VINPEARL LUXURY DANANG
  • 15/02/20 08:33:19
    Mời cả nhà làm ly cà phê cho cuối tuần thảnh thơi nào!
    calorine, Admin đã thích điều này
    • Admin
      0 · 15/02/20 11:13:02
  • 13/02/20 12:52:09
    chào mọi người. cho em hỏi cụm từ "irrigated crop production" dịch thế nào ạ
    • thanhthao1671994
      0 · 14/02/20 02:19:27
  • 12/02/20 12:24:01
    cho em hỏi chữ "design" ở đây dịch thế nào ạ. Ngữ cảnh:A circular economy is an industrial system that is restorative or regenerative by intention and design.
    • hungpx
      0 · 12/02/20 08:07:18
  • 12/02/20 12:08:27
    Cho em hỏi câu " Such an economy is based on few simple principles" nên dịch thế nào ạ?
    • thanhthao1671994
      0 · 14/02/20 01:26:14
  • 11/02/20 11:08:45
    cho em hỏi "Idealism is that you will probably never receive something back but nonetheless still decide to give" thì em dịch thô là "Lý tưởng là khi bạn biết mình sẽ chẳng thể nhận lại được gì nhưng vẫn quyết định cho đi" không biết còn có chỗ sai nào không và có thể nào dịch ngắn gọn và súc tích như kiểu danh ngôn không ạ?
    • hungpx
      0 · 12/02/20 08:10:26
  • 11/02/20 10:31:32
    Cho em hỏi 运行载体 nghĩa là gì vậy ạ?
    Cả câu là: 最好的电子主板加上最好的运行载体等于天上掉美元.
    • Bibi
      1 · 12/02/20 01:11:14
Loading...
Top