Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Related

Nghe phát âm

Mục lục

/ri'leit/

Thông dụng

Tính từ

Có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì
crime related to drug abuse
tội ác liên quan đến việc lạm dụng ma túy
Có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp..)
be closely related (to somebody)
có họ hàng gần (với ai)


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
affiliated , agnate , akin , alike , allied , analogous , associated , cognate , complementary , concomitant , connate , connatural , consanguine , convertible , correlated , correspondent , dependent , enmeshed , fraternal , germane , incident , interchangeable , interconnected , interdependent , interrelated , intertwined , interwoven , in the same category , in touch with , joint , knit together , like , linked , mutual , of that ilk , parallel , pertinent , reciprocal , relevant , similar , tied up , consanguineous , kindred , affinitive , agnatic , ancillary , applicable , apposite , auxiliary , cognatic , congeneric , congenerous , connected , correlate , correlative , enate , german , kin , leagued , material , satellite , synonymous , told

Từ trái nghĩa

adjective
alien , different , disassociated , disconnected , dissimilar , foreign , unrelated

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Idioms: to be related to .., có họ hàng với.
  • Thành Ngữ:, these boys are distantly related, những thằng bé này có họ xa với nhau�
  • của cải trí tuệ, quyền sở hữu trí tuệ, tài sản trí tuệ, intellectual property
  • / ´distəntli /, phó từ, lạnh nhạt, hững hờ, the girl looked distantly at them, cô gái
  • xây lắp công trình, the works related to construction and installation of equipment for projects
  • lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, Từ đồng nghĩa: adverb, closely related, có họ gần với nhau, to pursue...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top