Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Pro

Mục lục

/prɔ:/

Thông dụng

Danh từ, số nhiều pros

mặt tích cực
(thông tục) một tay nhà nghề, chuyên nghiệp, bá đạo (nhất là vận động viên thể thao) (như) professional
a golf pro
một tay chơi gôn nhà nghề
a pro fool-baller
(thuộc ngữ) một cầu thủ bóng đá nhà nghề
the pros and cons
thuận và chống
( PRO) (viết tắt) của Public Record Office (cục lưu trữ hồ sơ quốc gia)
(thông tục) (viết tắt) của public relations officer(người làm công tác giao tế)
(viết tắt) của professional (đấu thủ nhà nghề)

Kinh tế

Nghĩa chuyên ngành

người tán thành
người ủng hộ
tán thành
thừa ủy quyền
thuận

Nguồn khác

  • pro : Corporateinformation

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
expert , favoring , for , master , professional , supporting , whiz , with

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • prô-fin dạng mỏ chim (kiểu gô-tic),
  • / tempə'rærili /, Nghĩa chuyên ngành: Từ đồng nghĩa: adjective, for a time , pro tem , pro tempore
  • như pro tem, Từ đồng nghĩa: adjective, adverb, for the moment , for the time , pro tem , temporarily
  • / prə´mi:θiən /, Tính từ: (thần thoại,thần học) (thuộc) prô-mê-tê, promethean fire, ngọn lửa prô-mê-tê
  • / prɔ´gneiθəs /, Tính từ: có hàm nhô ra, nhô ra (hàm),
  • / prɔ´tætik /, tính từ, (ngôn ngữ học) (thuộc) mệnh đề điều kiện,
  • / prɔ´tistə /, danh từ số nhiều, (sinh vật học) sinh vật nguyên sinh,
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, prô-phin tế vi, prôfin tế vi,
  • / ´proutiən /, Tính từ: hay thay đổi, không kiên định, (thần thoại,thần học) (thuộc) thần prô
  • / prɔ´lɔkjutə /, Danh từ: chủ tịch (một buổi họp của nhà thờ anh),

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 06/04/20 07:30:11
    mutual assimilation/ coalescence ( assimilation of place of articulation)
    [d]+[j]makes [d3, eg. [ni:d t ju:] [d3], [B], eg.[mis + ju:]
  • 06/04/20 03:31:24
    Initially quite skeptical that these folks felt absolutely no jealousy ever, I would pay special attention to them.
    Mọi người cho em hỏi. Trong câu này sao lại dùng "skeptical" là một tính từ mà không phải là 1 danh từ vì cái về sau (that...) đáng ra phải bổ nghĩa cho 1 danh từ.
    Mọi người có thể phân tích giúp em về mặt ngữ pháp cảu câu này không ạ ?
    • PBD
      0 · 06/04/20 04:48:55
  • 06/04/20 03:06:38
    giúp em viết lại câu này bằng mệnh đề quan hệ với ạ, em cảm ơn ^_^
    " Lan studies with me. I admire her much "
    • PBD
      0 · 06/04/20 04:49:20
    • Phạm Thư
      0 · 06/04/20 06:56:49
  • 05/04/20 09:07:40
    Chào mọi người! Cho mình hỏi "Pay up" là gì vậy ạ!
    • ngoclan2503
      0 · 05/04/20 09:41:21
    • PBD
      1 · 06/04/20 06:34:40
    • PBD
      0 · 06/04/20 06:37:12
  • 04/04/20 09:22:24
    Híc, chào mọi người tiếp ạ!
    Mình đang bí câu này: She doesn't like her million dollar
    makeover or her overnight popularity?
    What is it?
    Ngữ cảnh là hai thằng bạn (ở đây em dùng thằng bạn 1, thằng bạn 2 thay cho tên riêng ạ!) đang nói chuyện về thằng bạn 1 tại sao nó bỏ bạn gái của nó vì trước đó thằng bạn 2 nó cũng có qua lại với người yêu cũ của thằng bạn 1 nên nó quan tâm hỏi thăm thôi ạ!
    Mọi người hoàn thành giúp em câu này, em xin cảm ơn trước!
    • PBD
      1 · 05/04/20 03:36:30
      • dinhhung893
        Trả lời · 05/04/20 08:24:42
Loading...
Top