Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Pháp - Việt

Abcès


Danh từ giống đực

(y học) ápxe
Avoir un abcès à la gorge
bị ápxe ở cổ họng
La désorganisation et le laisser-aller sont trop grands dans ce service, il faut crever l'abcès
sự vô tổ chức và tính lề mề trong cơ quan này đã qúa lớn, cần phải khơi sạch ung nhọt.
Abcès artificiel, abcès de fixation
ápxe nhân tạo, nhọt sưu độc
abcès de fixation
sự cô lập, ngăn chận không cho lan truyền một hiện tượng được xem là xấu hoặc nguy hiểm.
crever, vider l'abcès
khơi sạch ung nhọt (giải quyết ngay một tình huống nghiêm trọng và nguy hiểm)

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ giống đực (y học) ápxe Avoir un abcès à la gorge bị ápxe
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 (y học) hủy xương Tính từ (y học) hủy xương Abcès ossifluent apxe hủy xương
  • Ngoại động từ (y học) khoan xương Trépaner un blessé khoan xương một người bị thương Trépaner un abcès osseux khoan một apxe xương
  • Mục lục 1 Tính từ 1.1 (ngấm) nước tiểu; niệu Tính từ (ngấm) nước tiểu; niệu Abcès urineux apxe niệu
  • tan 1.2 (nghĩa bóng) sự tiêu trừ; sự mất đi, sự hết 1.3 (vật lý học) sự hút lại, sự hấp thu lại Danh
  • tai Percer le coeur làm đau lòng Phản nghĩa Boucher, clore, fermer, obstruer. Nội động từ Vỡ ra Abcès qui perce vỡ ra Ló ra, lộ ra, mọc
  • đó đã làm anh ta kiệt sức (thân mật) đuổi đi Vider un employé đuổi một viên chức đi (thân mật) hất ngã Cheval qui a vidé son cavalier ngựa hất ngã người cưỡi vider l\'abcès

Xem tiếp các từ khác

  • Abcéder

    Nội động từ Cương mủ, ápxe hóa Tumeur qui abcède vết sưng cương mủ
  • Abdicataire

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Nhường ngôi, thoái vị. 1.2 Danh từ 1.3 Người nhường ngôi, người thoái vị. Tính từ Nhường ngôi,...
  • Abdication

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Sự nhường ngôi, sự thoái vị 1.2 Sự trút bỏ, sự từ bỏ Danh từ giống cái Sự nhường...
  • Abdiquer

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Nhường, bỏ 1.2 Trút bỏ, từ bỏ 2 Nội động từ 2.1 Từ chức, thoái vị, khước từ Ngoại...
  • Abdomen

    Mục lục 1 Bản mẫu:Abdomen 2 Danh từ giống đực 2.1 (sinh lý học) bụng dưới Bản mẫu:Abdomen Danh từ giống đực (sinh lý...
  • Abdominal

    Mục lục 1 Tính từ giống đực 1.1 Thuộc về vùng bụng dưới 1.2 Danh từ giống đực ( số nhiều) 1.3 Tập luyện để phát...
  • Abdominale

    Mục lục 1 Tính từ giống cái Tính từ giống cái abdominal abdominal
  • Abdomino-thoracique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (giải phẫu, (y học)) (thuộc) bụng - ngực. Tính từ (giải phẫu, (y học)) (thuộc) bụng - ngực.
  • Abdominoscopie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) sự nắn bụng. Danh từ giống cái (y học) sự nắn bụng.
  • Abducteur

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (giải phẫu) giạng 2 Danh từ giống đực 2.1 (giải phẫu) cơ giạng Tính từ (giải phẫu) giạng Muscle...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 30/11/20 10:50:36
    "Are you working hard or hardly working?" dịch thế nào cho hay nhỉ mn?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Tây Tây
      1 · 01/12/20 09:03:39
    • AllenMoon
      2 · 04/12/20 06:49:14
    • Nam Thien
      0 · 04/12/20 10:49:32
  • 04/12/20 11:30:01
    "đo nhiệt độ " giúp e nhé mọi người
    Xem thêm 1 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 04/12/20 02:16:25
    • AllenMoon
      1 · 04/12/20 06:46:56
    • tncoffee
      1 · 04/12/20 10:46:33
  • 03/12/20 10:55:16
    didn't it go through là gì nhỉ?
    • nhatnam291999
      0 · 03/12/20 01:41:20
    • nhatnam291999
      0 · 03/12/20 01:42:40
    • Tây Tây
      0 · 03/12/20 03:11:50
  • 03/12/20 08:14:30
    "Undesirable for us to be apart" có nghĩa là gì vậy ạ?
    "You are the only one for me"
    Dịch là "em là người duy nhất dành cho anh"
    Hay là "Em là người duy nhất mà anh yêu"?
    • Tây Tây
      1 · 03/12/20 08:30:03
      • tranvtla2
        Trả lời · 03/12/20 10:03:50
  • 02/12/20 01:26:47
    Sợi mì sau khi luộc bị bở, không dai thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
    • Tây Tây
      0 · 02/12/20 01:59:10
  • 02/12/20 09:02:48
    Xin chào các bác, các anh chị em trong R. Mình quay trở lại từ cách đây 2 tháng, mà trớ trêu là công việc áp lực quá nên quên cả vào R để tham khảo thêm ý kiến từ mọi người :(. Giờ nhớ ra, nên ghi lại cho khỏi quên ạ.
    Xem thêm 2 bình luận
    • zmt
      2 · 02/12/20 11:38:16
    • zmt
      0 · 02/12/20 12:08:17
    • Sáu que Tre
      1 · 02/12/20 12:52:32
  • 01/12/20 03:19:29
    She voiced her unfiltered thoughts.
    unfiltered thoughts ở đây nên dịch như thế nào vậy mọi người?
    • Tây Tây
      1 · 01/12/20 08:57:35
  • 30/11/20 04:44:36
    Câu này nghĩa là gì nhỉ: I’m afraid. But I will stand here in the white hot heat of you?
    • Tây Tây
      1 · 30/11/20 06:05:00
    • dangcuong
      1 · 01/12/20 06:58:19
Loading...
Top