Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Adherent

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a person who follows or upholds a leader, cause, etc.; supporter; follower.

Adjective

sticking; clinging; adhering
an adherent substance.
bound by contract or other formal agreement
the nations adherent to the Geneva Convention.
Biology . adnate.
Grammar . standing before and modifying a noun; attributive.

Synonyms

noun
advocate , aficionado , backer , believer , card-carrying member , devotee , disciple , enthusiast , fan , hanger-on , cohort , henchman , minion , partisan , satellite , supporter , -ist , -ite , acolyte , ally , follower , pupil , upholder , votary

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • an adherent of the same religion as another.
  • a conjurer or magician who creates illusions, as by sleight of hand., an adherent of illusionism.
  • an adherent of karl marx or his theories., of karl marx or his theories.
  • an adherent of romanticism in literature or art ( contrasted with classicist ).
  • loyal; faithful., a faithful follower; adherent
  • of, pertaining to, or resembling the philosophy of kant., an adherent of the philosophy of immanuel kant.
  • a specialist in psychology., philosophy . an adherent
  • an adherent of spiritualism., a person who is concerned with or insists on the spiritual side of things.
  • a supporter or adherent of a king or royal government, esp. in times of rebellion or civil war., ( initial capital letter ) a cavalier adherent
  • a supporter or adherent of a king or royal government, esp. in times of rebellion or civil war., ( initial capital letter ) a cavalier adherent

Các từ tiếp theo

  • Adherer

    to stay attached; stick fast; cleave; cling (usually fol. by to ), physics . (of two or more dissimilar substances) to be united by a molecular force acting...
  • Adhesion

    the act or state of adhering; state of being adhered or united, steady or devoted attachment, support, etc.; adherence., assent; concurrence., physics...
  • Adhesive

    coated with glue, paste, mastic, or other sticky substance, sticking fast; sticky; clinging., physics . of or pertaining to the molecular force that exists...
  • Adhesiveness

    coated with glue, paste, mastic, or other sticky substance, sticking fast; sticky; clinging., physics . of or pertaining to the molecular force that exists...
  • Adhibit

    to take or let in; admit., to use or apply., to attach.
  • Adiabatic

    occurring without gain or loss of heat ( opposed to diabatic ), an adiabatic process .
  • Adiantum

    cosmopolitan genus of ferns, maidenhair ferns ; in some classification systems placed in family polypodiaceae or adiantaceae
  • Adieu

    good-bye; farewell., the act of leaving or departing; farewell., noun, noun, greeting , hello, adios , cong , farewell , goodbye , leave-taking , parting...
  • Adios

    good-bye; farewell.
  • Adipocere

    a waxy substance produced by the decomposition of dead animal bodies in moist burial places or under water.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations II

1.504 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top