Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Self-sufficiency

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

able to supply one's own or its own needs without external assistance
The nation grows enough grain to be self-sufficient.
having extreme confidence in one's own resources, powers, etc.
He was self-sufficient, and always reminded you of it.

Synonyms

noun
self-determination , self-reliance

Các từ tiếp theo

  • Self-sufficient

    able to supply one's own or its own needs without external assistance, having extreme confidence in one's own resources, powers, etc., adjective, adjective,...
  • Self-sufficing

    able to supply one's own or its own needs without external assistance, having extreme confidence in one's own resources, powers, etc., the nation grows...
  • Self-suggestion

    a system for self-improvement developed by emile coue which was popular in the 1920s and 1930s[syn: autosuggestion ]
  • Self-support

    the supporting or maintaining of oneself or itself without reliance on outside aid.
  • Self-supporting

    the supporting or maintaining of oneself or itself without reliance on outside aid., adjective, self-sufficient
  • Self-sustaining

    self-supporting.
  • Self-taught

    taught to oneself or by oneself to be (as indicated) without the aid of a formal education, learned by oneself, self -taught typing ; a self -taught typist...
  • Self-torture

    self-imposed distress
  • Self-will

    stubborn or obstinate willfulness, as in pursuing one's own wishes, aims, etc.
  • Self-willed

    stubborn or obstinate willfulness, as in pursuing one's own wishes, aims, etc.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Individual Sports

1.742 lượt xem

Bikes

724 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top