Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

According

Nghe phát âm

Mục lục

/ə'kɔ:diɳ/

Thông dụng

Giới từ

According to
theo, y theo
according to the archives, he was born in Paris (not in London)
theo hồ sơ lưu trữ, hắn chào đời ở Pari (chứ không phải ở Luân Đôn)
each one is commended according to his merits
mỗi người đều được khen thưởng tuỳ theo công lao của mình

Liên từ

According as
tùy theo
every employee is salaried according as he is able
mỗi nhân viên đều được hưởng lương tùy theo khả năng của mình

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, go according to plan, theo đúng kế hoạch (về các sự kiện..)
  • / ə'kɔ:diɳ /, Giới từ: according to, Liên từ: according
  • Thành Ngữ: theo sự đánh giá chung, according to all accounts, theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung
  • Thành Ngữ:, to cut one's coat according to one's cloth, (tục ngữ) liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm
  • Idioms: to do sth according to one 's light, làm cái gì theo sự hiểu biết của mình
  • ="suggest-title">Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái nghĩa: adjective, according to hoyle * , apt , becoming...
  • tả, Kỹ thuật chung: phép chiếu trực giao, in dictionaries , words are listed according to their orthography,...
  • , Áo thầy tu, ( the cloth) giới thầy tu, Cấu trúc từ: to cut one's coat according to one's cloth, out...
  • by a bidder to ensure responsibility of the bidder within a specified duration according to the bidding document, là việc nhà thầu thực hiện một trong các...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top