Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Implementation

Nghe phát âm

Mục lục

/,implimen'teiʃn/

Thông dụng

Danh từ

Sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ
the implementation of an agreement
sự thi hành một hiệp định
Sự bổ sung

Chuyên ngành

Kỹ thuật chung

cài đặt
hệ thống xử lý
sự thi hành
sự thực hiện
implementation of the project
sự thực hiện dự án
sự thực thi
thi công
thực hiện
Authentication Implementation Guide (AIG)
hướng dẫn thực hiện nhận thực
Implementation Agreement (IA)
thỏa thuận thực hiện
implementation of the project
sự thực hiện dự án
Implementation Under Test (IUT)
thực hiện khi đang đo thử
meta-implementation slew
siêu thực hiện
Protocol Implementation Conformance Statement (PICS)
tuyên bố tuân thủ thực hiện giao thức
Special Assistance for Project Implementation (SAPI)
hỗ trợ giành riêng cho việc thực hiện dự án
Standard language for implementation conventions (SLIC)
ngôn ngữ tiêu chuẩn cho các thỏa thuận thực hiện

Kinh tế

độ (chậm) trễ thực thi

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
application , employment , exertion ,execution , operation , play , usage , use , utilization

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • dịch vụ tư vấn, an activity to provide procuring entity with professional knowledge and experiences required for decision taking during project preparation and implementation
  • phần mềm hệ thống, phần mềm hệ thống, bliss ( basic language for implementation of system

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top