Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Marker

Nghe phát âm

Mục lục

/´ma:kə/

Thông dụng

Danh từ

Người ghi
Người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)
Vật (dùng) để ghi
Pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)

Chuyên ngành

Toán & tin

máy chỉ; người đếm

Giao thông & vận tải

cột đèn hiệu

Điện tử & viễn thông

dấu mốc

Kỹ thuật chung

biển chỉ đường
alignment marker
biển chỉ đường cong
cái đánh dấu
cờ
dấu
dấu hiệu
beginning-of-information marker
dấu hiệu đầu thông tin
BOT marker
dấu hiệu đầu băng
boundary marker
dấu hiệu biên
group marker
dấu hiệu nhóm
marker bit
bit dấu hiệu
marker system
hệ thống dấu hiệu
parameter marker
dấu hiệu tham số
đích
dụng cụ ghi
nhãn
block marker
nhãn khối
group marker
nhãn nhóm
superelevation marker
nhãn chỉ siêu cao
máy đánh dấu
mốc
thợ lấy dấu
tiêu
tín hiệu
smoke marker
tín hiệu khói

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
arrow , counter , flag , gravestone , guide , indicator , monitor , notch , peg , pole , rag , recorder , scorer , signal , stone , tombstone

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, như book-marker,
  • dấu mốc giây, emphasized second marker, dấu mốc giây được đánh dấu
  • nhà tạo thị trường, qualified third-market marker, nhà tạo thị trường cấp ba đủ tiêu chuẩn
  • kết thúc băng, sự kết thúc băng, end of table/ end of tape (marker)/ end
  • hết văn bản, kết thúc văn bản, end of table/ end of tape (marker)/ end

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 04/04/20 09:22:24
    Híc, chào mọi người tiếp ạ!
    Mình đang bí câu này: She doesn't like her million dollar
    makeover or her overnight popularity?
    What is it?
    Ngữ cảnh là hai thằng bạn (ở đây em dùng thằng bạn 1, thằng bạn 2 thay cho tên riêng ạ!) đang nói chuyện về thằng bạn 1 tại sao nó bỏ bạn gái của nó vì trước đó thằng bạn 2 nó cũng có qua lại với người yêu cũ của thằng bạn 1 nên nó quan tâm hỏi thăm thôi ạ!
    Mọi người hoàn thành giúp em câu này, em xin cảm ơn trước!
    • PBD
      0 · 05/04/20 03:36:30
  • 04/04/20 04:08:38
    Mình đang đọc tài liệu điện-lạnh. Trong đoạn dưới, có chỗ "biến số của việc điều khiển" mình không hiểu lắm. Mong mọi người giúp đỡ.
    One of the objectives of this work is to experimentally investigate the influence of biomass feeding on the combustion efficiency. Taking this into account, data were obtained based on the variables of biomass feeding control.
    • PBD
      0 · 05/04/20 03:44:54
  • 01/04/20 02:13:48
    Hi mọi người,
    Mình có một đoạn thơ nhỏ (dành cho thiếu nhi), có phần như thế này: ...a soft craw-crawing from underneath, while in the field the hungry rookrook pecks a frozen clod. Mình không tra được craw-crawing ở đây là như thế nào? Mong được giúp đỡ. Cám ơn mọi người~
    • PBD
      0 · 02/04/20 01:29:55
    • Linhnguyen2105
      0 · 02/04/20 01:35:50
      1 câu trả lời trước
  • 03/03/20 02:32:18
    Cho em hỏi trong kinh tế hoặc trong việc đầu tư nếu sử dụng cụm từ ended up falling nghĩa là như thế nào ạ?
    Cả câu nó như thế này ạ: He went into some kind of investment that ended up falling.
    Xem thêm 2 bình luận
    • byun00
      0 · 13/03/20 09:26:39
    • Tây Tây
      0 · 13/03/20 10:56:15
    • byun00
      0 · 04/04/20 07:32:58
  • 03/04/20 10:52:14
    em đang dịch một bài về cái gọi là 'virginity test', có một câu thế này: "Human Rights Watch (HRW) researchers first exposed how widespread the so-called "psychological examinations" for "mental health and morality reasons" were in 2014, but since then the government has failed to take the necessary steps to prohibit the practice". em muốn hỏi là "psychological examinations" nên dịch thế nào để đúng nghĩa khoa học ạ? em có tra về từ này thì có thấy psychologica... em đang dịch một bài về cái gọi là 'virginity test', có một câu thế này: "Human Rights Watch (HRW) researchers first exposed how widespread the so-called "psychological examinations" for "mental health and morality reasons" were in 2014, but since then the government has failed to take the necessary steps to prohibit the practice". em muốn hỏi là "psychological examinations" nên dịch thế nào để đúng nghĩa khoa học ạ? em có tra về từ này thì có thấy psychological testings có tiếng việt gọi là xét nghiệm chuẩn đoán nhưng trong definition tiếng việt vẫn có từ tâm lí ạ? Và em hiểu ý của vế sau nhưng không biết diễn đạt sao với từ "practice" ạ? em cảm ơn
    Xem thêm.
Loading...
Top