Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Well-balanced

Mục lục

/´wel´bælənst/

Thông dụng

Tính từ

Đúng mực, biết điều
Khôn ngoan và ổn định về mặt tình cảm (người)
healthy, well-balanced children
những đứa trẻ khoẻ mạnh, phát triển cân bằng

Chuyên ngành

Kinh tế

rất cân bằng
rất đồng đều

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
all there , astute , aware , cognizant , discriminating , graceful , having all one’s marbles , informed , intelligent , knowing , level-headed , logical , mentally stable , practical , proportional , prudent , rational , reasonable , sane , sound , symmetrical , together , well-thought-out , wise

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top