Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Pháp - Việt

Acquéreur


Danh từ giống đực

Người mua, người tậu; người được sở hữu
Ce tableau n'a pas trouvé d'acquéreur
bức tranh này chưa có người mua
"L'un d'eux se porte acquéreur de la totalité de la récolte" (Gide)
một người trong bọn họ đứng ra mua toàn bộ hoa màu thu hoạch được

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Danh từ giống đực Người mua, người tậu; người được sở hữu Ce tableau n\'a pas trouvé d\'acquéreur
  • Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 Người bán 1.2 Người bán hàng 1.3 Phản nghĩa Acheteur, acquéreur
  • tiếp xúc Ngoại động từ Nối (hai miệng ống) Aboucher deux tubes de caoutchouc nối hai ống cao su. Cho tiếp xúc Aboucher le vendeur et l\'acquéreur cho người bán và người mua tiếp xúc với nhau.
  • habit ne se porte plus áo ấy không ai mặc nữa Đi đến mức Se porter à cette extrémité đi đến mức qúa đáng ấy Nhận, đứng ra (làm điều gì) Se porter acquéreur

Các từ tiếp theo

  • Acquérir

    Mục lục 1 Ngoại động từ 1.1 Mua, tậu; được sở hữu, thủ đắc 1.2 Thu được, đạt được 1.3 Nhiễm phải, mắc phải...
  • Acquêt

    Danh từ giống đực (luật học, pháp lý) của chung (do vợ hoặc chồng gây dựng nên trong thời gian sống chung) Communauté réduite...
  • Acranie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (y học) tật thiếu sọ Danh từ giống cái (y học) tật thiếu sọ
  • Acraniens

    Mục lục 1 Danh từ giống đực ( số nhiều) 1.1 (động vật học) phân ngành không sọ, phân ngành sống đầu Danh từ giống...
  • Acre

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 (khoa đo lường) acrơ (đơn vị đo đạc cũ của Pháp bằng 52 a; ở Anh ngày nay bằng 40, 47...
  • Acridien

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 (thuộc) cào cào 2 Danh từ giống đực 2.1 ( số nhiều, động vật học) như acrididés Tính từ (thuộc)...
  • Acridine

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 ( hóa học) acridin Danh từ giống cái ( hóa học) acridin
  • Acridinique

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 ( hóa học) acriđinic Tính từ ( hóa học) acriđinic
  • Acridophage

    Mục lục 1 Tính từ 1.1 Ăn cào cào, ăn châu chấu Tính từ Ăn cào cào, ăn châu chấu
  • Acrimonie

    Mục lục 1 Danh từ giống cái 1.1 Tính gay gắt; giọng gay gắt 1.2 Phản nghĩa Douceur Danh từ giống cái Tính gay gắt; giọng gay...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Energy

1.650 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

Bikes

720 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
  • 05/07/21 01:33:46
    Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      2 · 07/07/21 06:26:17
    • Dreamer
      0 · 07/07/21 07:43:59
Loading...
Top