Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Abatement

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

the act or state of abating or the state of being abated; reduction; decrease; alleviation; mitigation.
suppression or termination
abatement of a nuisance; noise abatement.
an amount deducted or subtracted, as from the usual price or the full tax.
Law .
a reduction of a tax assessment.
the termination of a nuisance.
a wrongful entry on land made by a stranger, after the owner's death and before the owner's heir or devisee has obtained possession.
a decrease in the legacies of a will when the assets of an estate are insufficient to pay all general legacies in full.
Also called rebatement. Heraldry . a charge or mark that, when introduced into a coat of arms, indicates the owner's disgrace.

Synonyms

noun
decrease , decline , discount , reduction , curtailment , cut , cutback , decrement , diminishment , diminution , drain , slash , slowdown , taper , ebb , letup , remission , slackening , subsidence , rebate , allowance , deduction , lessening , lull , moderation , myosis , relaxation

Các từ tiếp theo

  • Abatis

    an obstacle or barricade of trees with bent or sharpened branches directed toward an enemy., a barbed wire entanglement used as an obstacle or barricade...
  • Abattoir

    a slaughterhouse.
  • Abb

    low-grade wool from the breech or outer edges of a fleece., yarn made from this wool.
  • Abbacy

    the rank, rights, privileges, or jurisdiction of an abbot., the term of office of an abbot.
  • Abbatial

    of or pertaining to an abbot, abbess, or abbey.
  • Abbess

    a woman who is the superior of a convent of nuns.
  • Abbey

    a monastery under the supervision of an abbot or a convent under the supervision of an abbess., the group of buildings comprising such a monastery or convent.,...
  • Abbot

    a man who is the head or superior, usually elected, of a monastery., noun, rector , archabbot , abbot-general , friar , monk
  • Abbreviate

    to shorten (a word or phrase) by omitting letters, substituting shorter forms, etc., so that the shortened form can represent the whole word or phrase,...
  • Abbreviated

    shortened; made briefer, (of clothing) scanty; barely covering the body, constituting a shorter or smaller version of, the rain led to an abbreviated picnic...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations II

1.505 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Restaurant Verbs

1.401 lượt xem

Team Sports

1.531 lượt xem

The Human Body

1.575 lượt xem

The Kitchen

1.166 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Supermarket

1.144 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 08/10/21 03:57:07
    Em xin chào anh chị và cô chú ở cộng đồng rung.vn
    Chuyện là em có đọc được những câu dưới đây nhưng mà em không biết dịch như thế nào cho người đọc dễ hiểu, nên em đăng lên đây để hỏi ý kiến của mọi người nhằm đưa ra bản dịch chính xác nhất.
    Câu 1: Language, the ability to communicate with one another. It's something that makes us uniquely human, making communication an impactful application for AI.
    -ngữ cảnh của câu này là: Công nghệ A.I. đang giúp cho những người khiếm khuyết trong...
    Em xin chào anh chị và cô chú ở cộng đồng rung.vn
    Chuyện là em có đọc được những câu dưới đây nhưng mà em không biết dịch như thế nào cho người đọc dễ hiểu, nên em đăng lên đây để hỏi ý kiến của mọi người nhằm đưa ra bản dịch chính xác nhất.
    Câu 1: Language, the ability to communicate with one another. It's something that makes us uniquely human, making communication an impactful application for AI.
    -ngữ cảnh của câu này là: Công nghệ A.I. đang giúp cho những người khiếm khuyết trong việc giao tiếp có thể lấy lại được giọng nói của họ
    -bản dịch của em là :Ngôn ngữ là khả năng giao tiếp với người khác. Đó là thứ khiến chúng ta trở thành một cá thể độc nhất,...... (phần sau em không rõ phải dịch như thế nào)
    Câu 2: Diabetic retinopathy is a condition which affects people with diabetes.
    Câu 3: There aren't many other bigger problems that affect more patients. Diabetes affects 400 million worldwide, 70 million in India alone, which is why Jessica and Lyli's teams began testing AI-enabled eye scanners there
    -ngữ cảnh cả 2 câu này là nói về việc bác sĩ chẩn đoán bệnh võng mạc đái tháo đường (Diabetic retinopathy) cho bệnh nhân và việc ứng dụng công nghệ A.I để chữa trị căn bệnh này.

    Xem thêm.
  • 07/10/21 02:32:04
    mọi người ơi nếu người khác biết số tài khoản của mình thì có nguy cơ bị hack tiền trong tài khoản không ạ
    • Lahaquang
      2 · 07/10/21 10:14:43
      1 câu trả lời trước
    • LECCEL89
      0 · 07/10/21 04:34:53
  • 04/10/21 11:15:16
    Hello Rừng, cho em hỏi cụm từ "Better Carbon" nên dịch thế nào ạ. Em cám ơn.
  • 02/10/21 03:06:51
    Em muốn tóm tắt articles về nghiêm cứ khoa học thì để tóm tắt được nhanh mà đủ ý nhất thì em nên đọc phần nào ạ? Artical có abstract, intro, literature review, theory, discussion a??? Mới cả ai có thế mạnh về academic research thì add friends cho e ib hỏi thêm vs ạ :(((
  • 01/10/21 02:05:25
    Các anh chị cho em hỏi, em muốn tìm articles tầm 8 đến 10 trang mang tính academic có các mục như abstract, literature review, findings, etc... thì em làm như thế nào ạ???
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Thanh
      0 · 30/09/21 09:22:07
    • 107267969214263857626
      0 · 30/09/21 10:02:44
      • Thanh
        Trả lời · 30/09/21 04:13:33
Loading...
Top