Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh


Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used without object)

to renounce or relinquish a throne, right, power, claim, responsibility, or the like, esp. in a formal manner
The aging founder of the firm decided to abdicate.

Verb (used with object)

to give up or renounce (authority, duties, an office, etc.), esp. in a voluntary, public, or formal manner
King Edward VIII of England abdicated the throne in 1936.


assert , assume , challenge , claim , defend , defy , hold , maintain , remain , retain , treasure , usurp


abandon , abjure , abnegate , bag it , bail out * , cede , demit , drop , forgo , give up , leave , leave high and dry , leave holding the bag , leave in the lurch , opt out , quit , quitclaim , relinquish , renounce , resign , retire , sell out * , step down , surrender , vacate , waive , withdraw , yield , forswear , hand over , render , forego

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • to yield or formally surrender to another, verb, verb, to cede territory ., defend , fight , gain , guard , take over , win, abalienate , abdicate
  • neglect or overlook., archaic . to quit or leave., obsolete . to go or pass by., verb, verb, continue , indulge , keep , use, abandon , abdicate , abjure , abstain...
  • to sign again., to renew or extend a contract., verb, verb, agree , take on, abandon , abdicate
  • to withdraw formally from an alliance, federation, or association, as from a political union, a
  • serving
  • of life, etc.)., verb, verb, she has forsaken her country for an island in the south pacific ., go back , rediscover , return , revert, abdicate , cast off , change one’s...
  • from, to let go; release, verb, verb, to relinquish the throne ., to relinquish a plan ., to relinquish one 's hold ., hold , keep , take, abandon , abdicate , abnegate...

Các từ tiếp theo

  • Abdication

    the act or state of abdicating; renunciation., noun, abandonment , demission , quitclaim , relinquishment , renunciation , resignation , surrender , waiver
  • Abdicator

    to renounce or relinquish a throne, right, power, claim, responsibility, or the like, esp. in a formal manner, to give up or renounce (authority, duties,...
  • Abdomen

    anatomy, zoology ., entomology . the posterior section of the body of an arthropod, behind the thorax or the cephalothorax., noun, the part of the body...
  • Abdominal

    of, in, on, or for the abdomen, usually, abdominals. informal . the abdominal muscles., adjective, abdominal wall ; abdominal pains ., belly , duodenal...
  • Abdominous

    having a large belly; potbellied.
  • Abducent

    drawing away, as by the action of a muscle; abducting.
  • Abduct

    to carry off or lead away (a person) illegally and in secret or by force, esp. to kidnap., physiology . to move or draw away from the axis of the body...
  • Abduction

    act of abducting., the state of being abducted., law . the illegal carrying or enticing away of a person, esp. by interfering with a relationship, as the...
  • Abductor

    a person who abducts.
  • Abeam

    nautical, aeronautics . at right angles to the fore-and-aft line, directly abreast the middle of a ship's side., the vessel was sailing with the wind directly...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations II

1.504 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem


1.975 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35