Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh


Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục


visually charming or quaint, as if resembling or suitable for a painting
a picturesque fishing village.
(of writing, speech, etc.) strikingly graphic or vivid; creating detailed mental images
a picturesque description of the Brazilian jungle.
having pleasing or interesting qualities; strikingly effective in appearance
a picturesque hat.


hideous , ugly , unsightly


arresting , artistic , beautiful , charming , colorful , graphic , photographic , pictorial , pleasant , pretty , quaint , scenic , striking , vivid , lifelike , realistic , alluring , idyllic

Các từ tiếp theo

  • Picturesqueness

    visually charming or quaint, as if resembling or suitable for a painting, (of writing, speech, etc.) strikingly graphic or vivid; creating detailed mental...
  • Picul

    (in china and southeast asia) a weight equal to 100 catties, or from about 133 to about 143 pounds avoirdupois (60?64 kg).
  • Piddle

    to spend time in a wasteful, trifling, or ineffective way; dawdle (often fol. by around ), informal . (esp. of children and pets) to urinate., to waste...
  • Piddling

    amounting to very little; trifling; negligible, adjective, adjective, a piddling sum of money ., important , major , significant, derisory , little , measly...
  • Piddock

    any bivalve mollusk of the genus pholas or the family pholadidae, having long, ovate shells and burrowing in soft rock, wood, etc.
  • Pidgin

    an auxiliary language that has come into existence through the attempts by the speakers of two different languages to communicate and that is primarily...
  • Pie

    a baked food having a filling of fruit, meat, pudding, etc., prepared in a pastry-lined pan or dish and often topped with a pastry crust, a layer cake...
  • Pie-dog

    ownerless half-wild mongrel dog common around asian villages especially india[syn: pariah dog ]
  • Piebald

    having patches of black and white or of other colors; parti-colored., a piebald animal, esp. a horse., noun, dappled , heterogeneous , mixed , mottled...
  • Piece

    a separate or limited portion or quantity of something, a quantity of some substance or material forming a single mass or body, a more or less definite...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Universe

149 lượt xem

The Baby's Room

1.412 lượt xem

In Port

192 lượt xem

Air Travel

282 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

Individual Sports

1.744 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem

An Office

233 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022 Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ:
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18