Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Verity

Xem thêm các từ khác

  • Verjuice

    an acid liquor made from the sour juice of crab apples, unripe grapes, etc., formerly much used for culinary and other purposes., sourness, as of temper...
  • Vermeil

    vermilion red., metal, as silver or bronze, that has been gilded., of the color vermilion.
  • Vermicelli

    a kind of pasta in the form of long, slender, solid threads, resembling spaghetti but thinner. compare macaroni ( def. 1 ) .
  • Vermicidal

    a substance or agent used to kill worms, esp. a drug used to kill parasitic intestinal worms.
  • Vermicide

    a substance or agent used to kill worms, esp. a drug used to kill parasitic intestinal worms.
  • Vermicular

    of, pertaining to, or done by worms., consisting of or characterized by sinuous or wavy outlines or markings resembling the form or tracks of a worm.
  • Vermiculate

    to work or ornament with wavy lines or markings resembling the form or tracks of a worm., worm-eaten, or appearing as if worm-eaten., vermicular., sinuous;...
  • Vermiculated

    to work or ornament with wavy lines or markings resembling the form or tracks of a worm., worm-eaten, or appearing as if worm-eaten., vermicular., sinuous;...
  • Vermiculation

    to work or ornament with wavy lines or markings resembling the form or tracks of a worm., worm-eaten, or appearing as if worm-eaten., vermicular., sinuous;...
  • Vermiform

    resembling a worm in shape; long and slender.
  • Vermifuge

    serving to expel worms or other animal parasites from the intestines, as a medicine., a vermifuge medicine or agent.
  • Vermilion

    a brilliant scarlet red., a bright-red, water-insoluble pigment consisting of mercuric sulfide, once obtained from cinnabar, now usually produced by the...
  • Vermin

    noxious, objectionable, or disgusting animals collectively, esp. those of small size that appear commonly and are difficult to control, as flies, lice,...
  • Verminate

    to become infested with vermin, esp. parasitic vermin., archaic . to breed or infest with vermin.
  • Verminous

    of the nature of or resembling vermin., of, pertaining to, or caused by vermin, infested with vermin, esp. parasitic vermin, verminous diseases ., verminous...
  • Vermouth

    an aromatized white wine in which herbs, roots, barks, bitters, and other flavorings have been steeped.
  • Vernacular

    (of language) native or indigenous ( opposed to literary or learned )., expressed or written in the native language of a place, as literary works, using...
  • Vernacularism

    a vernacular word or expression., the use of the vernacular.
  • Vernacularize

    to translate into the natural speech peculiar to a people.
  • Vernal

    of or pertaining to spring, appearing or occurring in spring, appropriate to or suggesting spring; springlike, belonging to or characteristic of youth,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top