Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh


( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục


(the possessive case of who used as an adjective)
Whose umbrella did I take? Whose is this one?
(the possessive case of which used as an adjective)
a word whose meaning escapes me; an animal whose fur changes color.
the one or ones belonging to what person or persons
Whose painting won the third prize?

Các từ tiếp theo

  • Whoso

    whosoever; whoever.
  • Whosoever

    whoever; whatever person, whosoever wants to apply should write to the bureau .
  • Why

    for what? for what reason, cause, or purpose?, for what cause or reason, for which; on account of which (usually after reason to introduce a relative clause),...
  • Wick

    a bundle or loose twist or braid of soft threads, or a woven strip or tube, as of cotton or asbestos, which in a candle, lamp, oil stove, cigarette lighter,...
  • Wicked

    evil or morally bad in principle or practice; sinful; iniquitous, mischievous or playfully malicious, distressingly severe, as a storm, wound, or cold,...
  • Wickedness

    the quality or state of being wicked., wicked conduct or practices., a wicked act or thing., noun, iniquity , peccancy , sin , wrong , bestiality , depravity...
  • Wicker

    a slender, pliant twig; osier; withe., plaited or woven twigs or osiers as the material of baskets, chairs, etc.; wickerwork., something made of wickerwork,...
  • Wicker work

    material or products consisting of plaited or woven twigs or osiers; articles made of wicker.
  • Wicket

    a window or opening, often closed by a grating or the like, as in a door, or forming a place of communication in a ticket office, a teller's cage in a...
  • Wide

    having considerable or great extent from side to side; broad, having a certain or specified extent from side to side, of great horizontal extent; extensive;...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.532 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

Restaurant Verbs

1.405 lượt xem

Map of the World

630 lượt xem


180 lượt xem


2.680 lượt xem

The Baby's Room

1.412 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022 Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ:
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18