Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Gratitude

Mục lục

/'grætitju:d/

Thông dụng

Danh từ

Lòng biết ơn, sự nhớ ơn
to express one's deep gratitude to somebody
tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với ai


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
acknowledgment , appreciativeness , grace , gratefulness , honor , indebtedness , obligation , praise , recognition , requital , response , responsiveness , sense of obligation , thankfulness , thanks , thanksgiving , testimonial , tribute

Từ trái nghĩa

noun
ingratitude , thanklessness

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, a debt of gratitude, sự hàm ơn, sự mang ơn
  • / ´θæηkfulnis /, danh từ, lòng biết ơn; sự cám ơn, Từ đồng nghĩa: noun, gratefulness , gratitude , thanks
  • / ´greitfulnis /, Danh từ: sự biết ơn, sự dễ chịu, sự
  • ơn, Từ đồng nghĩa: noun, Từ trái nghĩa: noun, to express one's deep gratitude...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top