Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Pertain

Nghe phát âm

Mục lục

/pə'tein/

Thông dụng

Nội động từ

( + to) gắn liền với, đi đôi với
joy pertains to youth
niềm vui gắn liền với tuổi trẻ
Thuộc về
the manor and the land pertaining to it
trang viên và đất đai thuộc về nó
Liên quan đến; nói đến
evidence pertaining to the case
bằng chứng liên quan đến vụ kiện

Hình thái từ

Chuyên ngành

Toán & tin

thuộc về; có quan hệ

Kỹ thuật chung

thuộc về

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
affect , appertain , apply , associate , be appropriate , bear on , befit , belong , be part of , be pertinent , combine , concern , connect , inhere with , join , refer , regard , relate , touch , vest , befall

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top