Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh


Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục


capable of absorbing heat, light, moisture, etc.; tending to absorb.


something that absorbs
Tons of high-powered absorbents were needed to clean up the oil spill.




absorptive , bibulous , dry , imbibing , penetrable , permeable , porous , pregnable , retentive , spongy , thirsty , assimilative

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a soft, absorbent cloth used for dusting.
  • able or tending to absorb; absorbent., adjective, assimilative , bibulous
  • toweling of linen or cotton, of a distinctive absorbent weave.
  • toweling of linen or cotton, of a distinctive absorbent weave.
  • fond of or addicted to drink., absorbent; spongy., adjective, absorptive , assimilative
  • a soft, absorbent, unsized paper, used esp. to dry the ink on a piece of writing.
  • cotton in its raw state, as on the boll or gathered but unprocessed., british . absorbent cotton.
  • a small, flat mass of lint, absorbent cotton, or the like, for use on a wound, sore, etc.
  • of being permeated., adjective, adjective, inpenetrable , unpermeable , impermeable, absorptive , accessible , enterable , passable , pervious , porose , porous , spongelike , spongy , absorbent , penetrable , pervadible
  • of pores., permeable by water, air, etc., adjective, adjective, impermeable , compact , imporous, absorptive , penetrable , permeable , pervious , spongelike , spongy , absorbent , leaky , percolable

Các từ tiếp theo

  • Absorber

    a person or thing that absorbs., shock absorber., physics . a material in a nuclear reactor that absorbs neutrons without reproducing them.
  • Absorbing

    extremely interesting; deeply engrossing, adjective, adjective, an absorbing drama ., boring , irksome, arresting , captivating , consuming , engrossing...
  • Absorption

    the act of absorbing., the state or process of being absorbed., assimilation; incorporation, uptake of substances by a tissue, as of nutrients through...
  • Absorptive

    able or tending to absorb; absorbent., adjective, assimilative , bibulous
  • Absorptivity

    the property of a body that determines the fraction of incident radiation absorbed or absorbable by the body.
  • Abstain

    to hold oneself back voluntarily, esp. from something regarded as improper or unhealthy (usually fol. by from ), to refrain from casting one's vote, verb,...
  • Abstainer

    a person who abstains from something regarded as improper or unhealthy, esp. the drinking of alcoholic beverages., a person who abstains from anything.,...
  • Abstemious

    sparing or moderate in eating and drinking; temperate in diet., characterized by abstinence, sparing, adjective, adjective, an abstemious life ., an abstemious...
  • Abstention

    an act or instance of abstaining., withholding of a vote., noun, abstaining , abstinence , avoidance , non-indulgence , self-control , self-denial , self-restraint...
  • Abstergent

    cleansing., purgative., a cleansing agent, as a detergent or soap.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Everyday Clothes

1.350 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem


720 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem


1.975 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35