Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Abstinence

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

forbearance from any indulgence of appetite, esp. from the use of alcoholic beverages
total abstinence.
any self-restraint, self-denial, or forbearance.
Economics . the conserving of current income in order to build up capital or savings.
the state of being without a drug, as alcohol or heroin, on which one is dependent.

Antonyms

noun
drunkenness , excess , indulgence , intemperance , intoxication , revelry , self-indulgence

Synonyms

noun
abnegation , abstaining , abstemiousness , asceticism , avoidance , chastity , continence , fasting , forbearance , frugality , moderation , refraining , renunciation , self-control , self-denial , self-restraint , soberness , sobriety , teetotalism , temperance , dryness , abstention , fast , restraint

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • the principle or practice of total abstinence
  • containing neither flesh nor its juices, as food permissible on days of religious abstinence.
  • advocating abstinence from alcohol, cigarettes, drugs, and sex and sometimes advocating vegetarianism.
  • self-restraint or abstinence
  • of or pertaining to, advocating, or pledged to total abstinence
  • an
  • the
  • ; drunk., given to drunkenness., pertaining to, caused by, or marked by intoxication, noun, noun, a drunken quarrel ., abstinence , sobriety , temperance , soberness, inebriation , intoxication , intemperance , insobriety , alcoholism , dipsomania...
  • refuse or deny oneself (some rights, conveniences, etc.); reject; renounce., to relinquish; give up., noun, noun, acquiescence , admittance , surrender , yielding, abandonment , abstinence
  • sparing

Các từ tiếp theo

  • Abstinency

    forbearance from any indulgence of appetite, esp. from the use of alcoholic beverages, any self-restraint, self-denial, or forbearance., economics . the...
  • Abstinent

    forbearance from any indulgence of appetite, esp. from the use of alcoholic beverages, any self-restraint, self-denial, or forbearance., economics . the...
  • Abstract

    thought of apart from concrete realities, specific objects, or actual instances, expressing a quality or characteristic apart from any specific object...
  • Abstracted

    lost in thought; deeply engrossed or preoccupied., adjective, absent-minded , daydreaming , inattentive , lost in thought , out in space , out to lunch...
  • Abstractedly

    lost in thought; deeply engrossed or preoccupied.
  • Abstractedness

    lost in thought; deeply engrossed or preoccupied.
  • Abstraction

    an abstract or general idea or term., the act of considering something as a general quality or characteristic, apart from concrete realities, specific...
  • Abstractionism

    the practice and theory of abstract art.
  • Abstractionist

    a person who produces abstract works of art., showing abstract characteristics in art; tending toward abstractionism.
  • Abstractness

    thought of apart from concrete realities, specific objects, or actual instances, expressing a quality or characteristic apart from any specific object...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.161 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

At the Beach I

1.816 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
Loading...
Top