Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Activate

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object), -vated, -vating.

to make active; cause to function or act.
Physics .
to render more reactive; excite
to activate a molecule.
to induce radioactivity.
to aerate (sewage) in order to accelerate decomposition of impure organic matter by microorganisms.
Chemistry .
to make (carbon, a catalyst, molecules, etc.) more active.
to hasten (reactions) by various means, as heating.
to place (a military unit or station) on an active status in an assigned capacity.

Antonyms

verb
arrest , stop

Synonyms

verb
actify , actuate , arouse , call up , energize , impel , mobilize , motivate , move , prompt , propel , rouse , set in motion , start , stimulate , stir , switch on , take out of mothballs , trigger , turn onnotes:when something is activated , it is made active; when something is actuated , it is moved to take action (or produce a consequence)to actuate is a general word meaning \'to set working\' and has more to do with mechanical action - while activate is used mainly in scientific expressions , animate , bestir , charge , raise , spark , vitalize

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • ; turn on, verb, verb, actuated by selfish motives ., to actuate a machine ., impede , stop, activate , animate , arouse , cause , drive , egg on * , energize , excite ,...
  • to
  • other public use, to seize arbitrarily., verb, the police officer commandeered a taxi and took off after the getaway car ., accroach , activate , annex , appropriate...
  • to deprive of force or strength; destroy the vigor of; weaken., enervated., verb, verb, activate
  • to stir, encourage, or urge on; stimulate or prompt to action, verb, verb, to incite
  • to give vigor to; fill with life and energy; energize., verb, verb, bore , depress , dishearten , dull , enervate, activate
  • very easy to play., ( lowercase ) something that is very easy to do or accomplish., a mechanically operated piano that uses a roll of perforated paper to activate...
  • rise or stand up; rouse, to build; erect, to set up the framework of, to set in motion; activate, to grow or breed, care for, or promote the growth of, to serve in the capacity...
  • rise or stand up; rouse, to build; erect, to set up the framework of, to set in motion; activate, to grow or breed, care for, or promote the growth of, to serve in the capacity...
  • to activate, set in motion, or take up again; renew, to restore to life or

Xem tiếp các từ khác

  • Activated

    to make active; cause to function or act., physics ., to aerate (sewage) in order to accelerate decomposition of impure organic matter by microorganisms.,...
  • Activation

    to make active; cause to function or act., physics ., to aerate (sewage) in order to accelerate decomposition of impure organic matter by microorganisms.,...
  • Active

    engaged in action; characterized by energetic work, participation, etc.; busy, being in a state of existence, progress, or motion, involving physical effort...
  • Actively

    engaged in action; characterized by energetic work, participation, etc.; busy, being in a state of existence, progress, or motion, involving physical effort...
  • Activity

    the state or quality of being active, a specific deed, action, function, or sphere of action, work, esp. in elementary grades at school, that involves...
  • Actor

    a person who acts in stage plays, motion pictures, television broadcasts, etc., a person who does something; participant., noun, noun, audience , fan,...
  • Actress

    a woman who acts in stage plays, motion pictures, television broadcasts, etc., esp. professionally., noun, diva , ingenue , leading lady , prima donna...
  • Actual

    existing in act or fact; real, existing now; present; current, obsolete . pertaining to or involving acts or action., adjective, adjective, an actual case...
  • Actualise

    to make actual or real; turn into action or fact.
  • Actuality

    actual existence; reality., an actual condition or circumstance; fact, noun, space travel is now an actuality ., achievement , actualization , attainment...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.405 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Occupations II

1.500 lượt xem

The Human Body

1.559 lượt xem

Construction

2.673 lượt xem

The Bathroom

1.523 lượt xem

Bikes

719 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 06/05/21 09:34:43
    Các bác trong Rừng ơi cho em hỏi "trung lưu của dòng sông" tiếng Anh là gì vậy? Dùng "downstream" có được không ạ?
    rungvn đã thích điều này
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      3 · 06/05/21 07:09:32
    • Hieudt
      0 · 07/05/21 10:47:31
  • 07/05/21 09:22:07
    Các bác cho em hỏi "Underwater Movement" dịch hán việt là gì ạ?
  • 05/05/21 10:26:11
    "bay" trong kiến trúc là phần nhà xây lồi ra ngoài, vậy từ tiếng việt của nó là gì vậy ạ mọi người ?
    rungvn đã thích điều này
    • dienh
      2 · 06/05/21 05:46:52
  • 05/05/21 02:16:53
    "A corridor back around the courtyard gave access to various offices, but the main axis continued beyond stairs as a bridge of sighs crossing an open court"
    Ai có thể dịch giúp em câu này được không ạ ?
    Nếu có em xin chân thành cảm ơn ạ
    Vũ Nhật Minh, Đoàn Khánh1 người khác đã thích điều này
    • Đoàn Khánh
      1 · 05/05/21 04:37:12
      1 câu trả lời trước
    • dienh
      0 · 06/05/21 05:44:05
  • 01/05/21 06:53:05
    Chào mọi người!
    Mọi người có biết câu nào trong tiếng Việt có nghĩa tương tự như câu: "There must be something in the water" không ạ?
    Mình ngồi nghĩ hoài mà vẫn chưa tìm ra câu nào thích hợp luôn.
    Xem thêm 3 bình luận
    • dienh
      0 · 01/05/21 01:53:02
    • tranvtla2
      0 · 01/05/21 04:35:01
  • 22/04/21 01:26:17
    Chào buổi chiều cả nhà Rừng, chúc mn có 1 buổi chiều làm việc hiệu quả.
    Cho mình hỏi từ crypt depth trong câu sau dịch ra có nghĩa là gì ạ?
    "Diet and age had no significant interactive effects on villus height and the villus height / crypt depth ratio of the jejunum of piglets (P > 0.05). Crypt depth was signifi- cantly affected by the interaction between diet and age (P < 0.05)"
    Ngữ cảnh ở đây là đang nói về giải phẫu của ruột non - hỗng tràng.
    Huy Quang đã thích điều này
    • Lanying
      0 · 22/04/21 01:46:40
      1 câu trả lời trước
      • Lanying
        Trả lời · 1 · 22/04/21 03:58:15
Loading...
Top