Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Addled

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object), verb (used without object)

to make or become confused.
to make or become rotten, as eggs.

Adjective

mentally confused; muddled.
rotten
addle eggs.

Antonyms

adjective
clear , understanding

Synonyms

adjective
balled up , befuddled , bewildered , fouled up , gone * , mixed up , out of it , punchy , rattled , shaken , shook , shook up , slap-happy , thrown , unglued , woozy *notes:addled refers to mental confusion; muddled is anything confused or in a mess , addlepated , confounded , confusional , muddle-headed , perplexed , turbid , asea , confused , flustered , foolish , giddy , muddled , silly

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • addlebrained., adjective, addled , confounded , confusional , muddle-headed , perplexed , turbid
  • to or toward the sea; seaward., at sea. sea ( def. 10 ) ., adjective, addled , adrift , befuddled , bewildered , confused , puzzled , sailing , uncertain
  • bewildered
  • ; confused; perplexed., damned (used euphemistically), adjective, that is a confounded lie ., befuddled , bewildered , disconcerted , perplexed , addled , addlepated , confusional , muddle-headed , turbid , accursed , blasted , blessed , bloody...
  • distracted
  • intoxicated or drunk., characterized by or due to intoxication, tipping, unsteady, or tilted, as

Các từ tiếp theo

  • Addlepated

    addlebrained., adjective, addled , confounded , confusional , muddle-headed , perplexed , turbid
  • Address

    a speech or written statement, usually formal, directed to a particular group of persons, a direction as to the intended recipient, written on or attached...
  • Addressee

    the person, company, or the like to whom a piece of mail is addressed.
  • Adduce

    to bring forward in argument or as evidence; cite as pertinent or conclusive, verb, to adduce reasons in support of a constitutional amendment ., cite...
  • Adduceable

    to bring forward in argument or as evidence; cite as pertinent or conclusive, to adduce reasons in support of a constitutional amendment .
  • Adducent

    drawing toward, as by the action of a muscle; adducting.
  • Adducible

    to bring forward in argument or as evidence; cite as pertinent or conclusive, to adduce reasons in support of a constitutional amendment .
  • Adduct

    physiology . to move or draw toward the axis of the body or one of its parts ( opposed to abduct )., also called addition compound. chemistry . a combination...
  • Adduction

    physiology . the action of an adducent muscle., the act of adducing.
  • Adenoids

    usually, adenoids. an enlarged mass of lymphoid tissue in the upper pharynx, often obstructing breathing through the nasal passages., of or pertaining...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Cars

1.975 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Kitchen

1.161 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Bikes

720 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    • Enigma
      0 · 26/07/21 10:30:18
    • Vũ Triều
      0 · 26/07/21 11:37:32
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
Loading...
Top