Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Anh

Adept

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

very skilled; proficient; expert
an adept juggler.

Noun adept

a skilled or proficient person; expert.

Antonyms

adjective
awkward , clumsy , incompetent , inept , unskilled

Synonyms

adjective
accomplished , ace * , adroit , brainy , capable , clean * , crack * , crackerjack * , deft , dexterous , expert , hot * , hotshot , know stuff , masterful , masterly , nobody’s fool , no dummy , no slouch , on the ball * , on the beam , practiced , proficient , quick , savvy , sharp , sharp as a tack , skilled , skillful , slick , smooth , there , up to speed , versed , whiz * , wizard , crack , master , professional , acceptable , apt , artist , consummate , handy , maven , tolerable
noun
ace , authority , dab hand , master , past master , professional , proficient , wizard

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • a person who is adept in planning tactics.
  • a person who is adept at many different kinds of work.
  • chiefly
  • very
  • adjective
  • of polite society., adjective, adjective, an accomplished fact ., an accomplished pianist ., inept , inexpert , unable, able , adept , brainy...
  • skilled; proficient; expert, a skilled or proficient person; expert., adjective, adjective, noun, an adept
  • expert or nimble in the use of the hands or body., cleverly skillful, resourceful, or
  • also called dab hand. a person skilled in something; an expert., an excellent or extraordinary person or thing., expert; excellent; extraordinary., noun, ace , adept
  • ; nimble; skillful; clever, adjective, adjective, deft hands ; a deft mechanic ., awkward , clumsy , inept , unhandy , unskillful, able , adept

Các từ tiếp theo

  • Adeptness

    very skilled; proficient; expert, a skilled or proficient person; expert., noun, an adept juggler ., art , command , craft , expertise , expertness , knack...
  • Adequacy

    the state or quality of being adequate; sufficiency for a particular purpose., noun, noun, inadequacy , inadequateness , insufficiency, action capability...
  • Adequate

    as much or as good as necessary for some requirement or purpose; fully sufficient, suitable, or fit (often fol. by to or for ), barely sufficient or suitable,...
  • Adequately

    as much or as good as necessary for some requirement or purpose; fully sufficient, suitable, or fit (often fol. by to or for ), barely sufficient or suitable,...
  • Adequateness

    as much or as good as necessary for some requirement or purpose; fully sufficient, suitable, or fit (often fol. by to or for ), barely sufficient or suitable,...
  • Adhere

    to stay attached; stick fast; cleave; cling (usually fol. by to ), physics . (of two or more dissimilar substances) to be united by a molecular force acting...
  • Adherence

    the quality of adhering; steady devotion, support, allegiance, or attachment, the act or state of adhering; adhesion., noun, adherence to a party ; rigid...
  • Adherent

    a person who follows or upholds a leader, cause, etc.; supporter; follower., sticking; clinging; adhering, bound by contract or other formal agreement,...
  • Adherer

    to stay attached; stick fast; cleave; cling (usually fol. by to ), physics . (of two or more dissimilar substances) to be united by a molecular force acting...
  • Adhesion

    the act or state of adhering; state of being adhered or united, steady or devoted attachment, support, etc.; adherence., assent; concurrence., physics...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem

Cars

1.975 lượt xem

Energy

1.650 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 28/07/21 02:51:17
    helu Rừng,
    Các bro cho em hỏi "Sanitary wood" là loại gỗ gì ạ, em tra cứu không ra. Thanks all
    • Sáu que Tre
      0 · 28/07/21 11:38:39
  • 26/07/21 06:06:28
    mọi người cho mình hỏi cấu trúc nói trong câu: " There was this young pretty employee wanted by "
    >> thì young pretty hay pretty young đúng vậy.
    Xem thêm 1 bình luận
    • Vũ Triều
      1 · 26/07/21 11:37:32
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:45:11
    • PBD
      2 · 27/07/21 05:04:56
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 27/07/21 04:44:49
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
Loading...
Top