Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Upwards

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adverb Also, upwards.

toward a higher place or position
The birds flew upward.
toward a higher or more distinguished condition, rank, level, etc.
His employer wishes to move him upward in the company.
to a greater degree; more
fourscore and upward.
toward a large city, the source or origin of a stream, or the interior of a country or region
They followed the Thames River upward from the North Sea to London.
in the upper parts; above.

Adjective

moving or tending upward; directed at or situated in a higher place or position. ?

Idiom

upwards of
more than; above
My vacation cost me upwards of a thousand dollars.

Các từ tiếp theo

  • Uraemia

    uremia., accumulation in the blood of nitrogenous waste products (urea) that are usually excreted in the urine[syn: uremia ]
  • Uranium

    a white, lustrous, radioactive, metallic element, occurring in pitchblende, and having compounds that are used in photography and in coloring glass. the...
  • Uranology

    uranography., a treatise on the celestial bodies.
  • Urban

    of, pertaining to, or designating a city or town., living in a city., characteristic of or accustomed to cities; citified, adjective, adjective, he is...
  • Urbane

    having the polish and suavity regarded as characteristic of sophisticated social life in major cities, reflecting elegance, sophistication, etc., esp....
  • Urbanise

    to make or cause to become urban, as a locality.
  • Urbanity

    the quality of being urbane; refined courtesy or politeness; suavity, urbanities, civilities or amenities., the quality or state of being urban., noun,...
  • Urbanization

    to make or cause to become urban, as a locality.
  • Urbanize

    to make or cause to become urban, as a locality., verb, metropolitanize
  • Urceolate

    shaped like a pitcher; swelling out like the body of a pitcher and contracted at the orifice, as a corolla.
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 13/05/22 01:00:47
    Chào các anh/chị ạ.
    Cho em hỏi trong "chùa xây theo kiến trúc hình chữ Đinh" thì "hình chữ Đinh" phải dịch như thế nào ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 14/05/22 07:41:36
    • Hieudt
      0 · 17/05/22 05:26:28
  • 14/05/22 05:29:54
    Mình cần tìm các resume tiếng Anh của người Việt. Bạn nào có thể giúp mình được không ạ. Mình xin gửi chút phí để cảm ơn.
    Huy Quang đã thích điều này
  • 14/05/22 08:21:17
    Morning Rừng
    Huy Quang, Darkangel201 đã thích điều này
    • Huy Quang
      0 · 14/05/22 09:23:43
  • 12/05/22 11:29:49
    Xin chào.
    Mọi người có thể giúp mình dịch nghĩa của từ legacy trong câu này được ko ạ ? Mình cảm ơn.
    The policies of the last ten years are responsible for the legacy of huge consumer debt.
    • Sáu que Tre
      1 · 13/05/22 08:25:03
  • 12/05/22 08:43:13
    Nhà cung cấp giao hàng thiếu cho chúng tôi, giúp mình dịch sao cho hay ạ?
    • dienh
      0 · 22/05/22 07:49:10
  • 10/05/22 01:39:36
    Xin chào!
    Mọi người có thể giúp mình phân biệt unending và endless được không ạ ? Mình tra trên một số nguồn 2 từ này đồng nghĩa nhưng trong sách lại ghi 2 từ không thể thay thế cho nhau và không giải thích tại sao. Mình cảm ơn ạ.
    rungringlalen đã thích điều này
    • meohoi
      1 · 10/05/22 09:25:07
      • meohoi
        Trả lời · 1 · 10/05/22 09:35:20
Loading...
Top