Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Lining

Nghe phát âm

Mục lục

Thông dụng

Danh từ

Lớp vải lót (áo, mũ)
Lớp gỗ che tường, lớp gạch giữ bờ đất, lớp đá giữ bờ đất
every cloud has a silver lining
trong cái rủi vẫn có cái may, trong cái xui có cái hên, hoạ trung hữu phúc

Hình thái từ

Chuyên ngành

Cơ - Điện tử

Lớp lót, lớp bọc, lớp tráng, sự lát mặt, sự nắnthẳng

Ô tô

lớp vải mui

Xây dựng

lớp lót lò
lớp ốp hầm
mặt ốp
thành giếng
well lining
lớp lót thành giếng
tấm lá bọc

Y học

chất lót trong nha khoa

Kỹ thuật chung

cột chống
kênh
canal lining
lớp ốp bờ kênh
canal lining
lớp ốp đáy kênh
canal lining
sự lát bờ kênh
channel lining
áo bảo vệ kênh
channel lining
mặt phòng hội kênh
khung chống
lớp áo
lớp bọc
lớp đệm
lớp lát
lớp lót

Giải thích EN: A layer of material set on the inner side of something, as reinforcement or decoration.Giải thích VN: Một lớp vật liệu phía trong một cái gì, có tác dụng như là gia cố hay trang trí.

lớp lót (lò)
lớp lót trục
lớp nền
lớp ốp
lớp phủ
lớp phủ mặt
lớp tráng
babbit lining
lớp tráng chống mòn
back lining
lớp tráng lót
lớp trát
eaves lining
lớp trát máng xối
sealing lining
lớp trát kín khít
bạc đỡ
bạc lót
ống chống
sự gắn vỏ
sự lát mặt
sự lót
sự san bằng
sự tạo đường

Giải thích EN: The process of marking a surface with lines.Giải thích VN: Quá trình đánh dấu một bề mặt với các đường thẳng.

sự trát
thành
boiler external lining
thành nồi hơi
wall lining
lát ván thành bên
well lining
lớp lót thành giếng
tường
lining paper
giấy lót tường
lining paper
giấy dán tường
shelf type lining
lớp ván che tường
wall lining
lớp (lát, bọc) tường
wall lining
lớp [lát, bọc] tường
wall lining
lớp lót tường
wall lining
lớp ốp tường
wall lining
lớp phủ tường
vách
vì chống
tunnel lining mounting machine
máy đặt vì chống lò
vỏ chống

Địa chất

sự đo đạc ở mỏ, lớp lót, lớp phủ, vì chống, sự chống lò

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • trong cái rủi có cái may, xem thêm lining,
  • khoang trong tủ lạnh, vỏ trong tủ lạnh, refrigerator liner (lining), khoang (vỏ) trong tủ lạnh
  • lót ván khuôn, form lining material, vật liêu lót ván khuôn
  • giấy lót tường, giấy dán tường, giấy lót, case-lining paper, giấy lót hộp (các tông)
  • đá xỏ, đá viên, đá viên đá xỏ, tảng đá, block stone lining, lớp lót bằng các tảng đá
  • / ´tʌbiη /, Xây dựng: vì tubin, tubbing (lining), sự gia cố vì tubin (đường hầm), tubbing assembly, sự lắp vì tubin
  • lớp ốp mặt hầm, vỏ đường hầm, vỏ hầm, vỏ tunen, tunnel lining mounting machine, máy gắn lớp vỏ đường hầm
  • , heat-resistant glove, găng chịu nhiệt, heat-resistant glove, găng tay chịu nhiệt, heat-resistant lining, lớp ốp chịu nhiệt,...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top