Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Ruck

Nghe phát âm

Mục lục

/rʌk/

Thông dụng

Danh từ

Sự tụm lại lỏng lẻo với bóng để dưới đất (trong môn bóng bầu dục)
Nhóm (đấu thủ..) rời rạc
( the ruck) những người tầm thường ở nơi công cộng, những vật tầm thường ở nơi công cộng
Tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau
Nếp gấp, vết nhăn (quần áo..) (như) ruckle

Ngoại động từ

( + up) làm nhăn nhúm, tạo thành những nếp gấp (quần áo..) (như) ruckle
Hình Thái Từ

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
crush , drove , flock , horde , mass , mob , multitude , press , swarm , throng , army , cloud , host , legion , score , common , commonality , commoner , crowd , hoi polloi , pleb , plebeian , populace , public , third estate , crease , crimp , crinkle , crumple , pleat , plica , plication , pucker , rimple , rumple , wrinkle
verb
crease , double , pleat , ply

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • / 'rʌkl /, Danh từ: nếp gấp, vết nhăn (quần áo..) (như) ruck
  • -title">Từ đồng nghĩa: noun, common , commonality , commoner , crowd , hoi polloi , mass , mob , pleb , plebeian , public , ruck...
  • >: noun, ragtag and bobtail, người cùng đinh mạt vận, kẻ khố rách áo ôm, canaille , common ruck , everyman , lowest social class , rabble...
  • để dưới đất (trong môn bóng bầu dục), nhóm (đấu thủ..) rời rạc, ( the ruck) những người tầm thường ở nơi công cộng,...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top