Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Ablate

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb (used with object)

to remove or dissipate by melting, vaporization, erosion, etc.
to ablate a metal surface with intense heat.

Verb (used without object)

to become ablated; undergo ablation.

Synonyms

verb
erode , evaporate , melt , vaporize

Các từ tiếp theo

  • Ablation

    the removal, esp. of organs, abnormal growths, or harmful substances, from the body by mechanical means, as by surgery., the reduction in volume of glacial...
  • Ablative

    (in some inflected languages) noting a case that has among its functions the indication of place from which or, as in latin, place in which, manner, means,...
  • Ablaut

    (in indo-european languages) regular alternation in the internal phonological structure of a word element, esp. alternation of a vowel, that is coordinated...
  • Ablaze

    burning; on fire, gleaming with bright lights, bold colors, etc., excited; eager; zealous; ardent., very angry., adjective, adjective, they set the logs...
  • Able

    having necessary power, skill, resources, or qualifications; qualified, having unusual or superior intelligence, skill, etc., showing talent, skill, or...
  • Able-bodied

    having a strong, healthy body; physically fit, adjective, adjective, every able -bodied young man served in the armed forces ., delicate , infirm , weak,...
  • Abloom

    in bloom; blossoming; flowering.
  • Abluent

    serving to cleanse., a cleansing agent.
  • Ablush

    blushing; reddened.
  • Ablution

    a cleansing with water or other liquid, esp. as a religious ritual., the liquid thus used., a washing of the hands, body, etc., noun, bath , cleansing...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Living room

1.303 lượt xem

Describing Clothes

1.037 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

Construction

2.677 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/21 07:17:42
    Annh chị dịch giúp em đoạn này với ạ^^^
    Instead, admission to the currency club is significant mainly for its symbolism: the IMF is lending its imprimatur to the yuan as a reserve currency—a safe, liquid asset in which governments can park their wealth. \
    Em cảm ơn mọi người ạ
  • 26/09/21 07:15:23
    các từ đồng nghĩa với từ xấu xí là
  • 24/09/21 09:33:48
    Các anh chị em cho mình hỏi câu này với ạ. "A mind is a valuable thing to waste" sách dịch là "Bộ não là 1 thứ quí giá không nên lãng phí", mình thấy hơi khó hiểu nên mình có tra google thì có 1 câu khác "A mind is a terrible thing to waste" thì lại dịch thành "sẽ thật khủng khiếp nếu lãng phí trí tuệ". Với 2 câu này, chỉ thay từ valuable với terrible thì to waste đã hiểu sang hướng khác, hay sách dịch sai k ạ?
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:04:07
  • 22/09/21 08:50:48
    Trong khi đọc truyện em thấy câu chỉ vóc dáng, "well-ordered prime look. seedy-looking style". Thì dịch như thế nào mang tính cà khịa nhất ạ ?
    • dienh
      0 · 23/09/21 07:30:30
  • 21/09/21 11:28:10
    Cho mình hỏi từ "thoát văn" có nghĩa là gì vậy ạ?
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
    • Bibi
      0 · 21/09/21 01:47:55
    • PBD
      0 · 25/09/21 01:06:09
Loading...
Top