Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Realization

Nghe phát âm

Mục lục

/,riəlai'zeiʃn/

Thông dụng

Danh từ

Sự thực hiện, sự thực hành
the realization of one's hopes
sự thực hiện những hy vọng của mình
Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ
no guide, no realization
không thầy đố mày làm nên
Sự bán (tài sản, cổ phần...)

Chuyên ngành

Toán & tin

sự thực hiện; phếp thể hiện
realization of a group
(đại số ) phép thể hiện một nhóm

Kỹ thuật chung

sự thực hiện
realization of capital investments
sự thực hiện vốn đầu tư

Kinh tế

bán tài sản ra tiền mặt
realization value
giá trị thanh lý, hiện kim hóa, bán tài sản ra tiền mặt
hiện kim hóa (tích sản)
loss on realization of assets
tổn thất hiện kim hóa tích sản
sự bán tài sản ra tiền mặt
sự đổi (chứng khoán) thành tiền mặt (bằng cách đem bán)
sự hiện kim hóa (tích sản)
sự thanh lý
sự thanh lý (sự bán hết hàng hóa trong cửa hàng)
sự thực hiện
income realization
sự thực hiện thu nhập
realization convention
quy ước dựa vào sự thực hiện
sự thực hiện (một kế hoạch)
việc thực hiện

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
consummation , culmination , fruition , materialization , actualization , being , execution , performance , reading , rendering , rendition , achievement , awakening , awareness , effectuation , fulfillment , understanding

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành ngữ: no guide , no realization, không thầy đố mày làm nên
  • / ¸æktʃuəlai´zeiʃən /, danh từ, sự thực hiện, sự biến thành hiện thực, Từ đồng nghĩa: noun, being , materialization , realization

Top từ được xem nhiều nhất trong ngày

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 05/02/20 09:29:20
    Cho mình hỏi nghĩa từ "Declaration of Conformity" này là gì. Cám ơn
  • 21/01/20 01:53:43
    Dạ các anh chị thông thái cho em hỏi xíu ạ.
    Từ "good in a room" trong ngữ cảnh này không biết có thể dịch là gì ạ?
    But he’s what they call “good in a room,” energetic and animated, and it’s masked his overall incompetence and made him look smarter than he is.
    Em cảm ơn ạ.
  • 13/01/20 11:27:38
    Dịch giúp mình với ạ, mình không hiểu nghĩa của cả câu cho lắm. "Because my tube had ruptured, I had a more invasive procedure than I would have had the ectopic pregnancy been caught sooner."
    Nôm na là nhân vật bị vỡ ống dẫn trứng, phải nhập viện. Nhưng câu này thì không hiểu :((
    Cảm ơn cả nhà.
  • 02/01/20 10:44:41
    Cả nhà cho em hỏi là từ “Plan” trong “Renunciation for Registered Plans” và “(the Plan/Fund” có thể dịch là gì ah?
    Em cảm ơn!
  • 04/12/19 09:02:22
    Dịch giúp mình câu này với ạ.
    Biodelivery of nerve growth factor and gold nanoparticles encapsulated in chitosan nanoparticles for schwann-like cells differentiation of human adipose-derived stem cell
    Cảm ơn các bạn.
  • 05/12/19 08:13:46
    xin chào anh/chị, anh/chị dịch giúp em nghĩa câu này ạ:
    Systems usually pay for themselves with 6-8 months of installation
  • 04/12/19 07:17:08
    Xin chào các anh chị,
    Vui lòng cho mình hỏi thăm từ "pre-ductal" trong câu này có nghĩa là gì ạ.
    NRP GUIDELINES FOR OXYGEN SATURATION targeted pre-ductal SpO2 after birth
    Cảm ơn rất nhiều
  • 04/12/19 02:57:30
    Track module ở trong các máy thì dịch là gì ạ? nó là mô đun đường dẫn hay mô đung đường chạy...
Loading...
Top