Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Thinking

Mục lục

/'θiŋkiŋ/

Thông dụng

Danh từ

Sự suy nghĩ; tư tưởng, ý nghĩ; ý kiến
high thinking
tư tưởng cao xa
to my thinking
theo ý kiến tôi

Tính từ

Thông minh, duy lý, nghĩ ngợi
all thinking people must hate violence
tất cả những ai biết suy nghĩ đều phải căm ghét bạo lực


Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
cogitative , contemplative , deliberative , excogitative , meditative , pensive , reflective , ruminative , speculative , bright , deliberating , engrossed , introspective , meditating , rational , reasonable , studious

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Thành Ngữ:, to be in one's thinking box, suy nghĩ chín chắn, thận trọng
  • Thành Ngữ:, to go to the length of thinking that ..., đi đến chỗ nghĩ rằng...
  • Idioms: to be the focal point of one 's thinking, là điểm tập trung suy nghĩ của ai
  • Thành Ngữ:, to put on one's thinking ( considering ) cap, suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng
  • Thành Ngữ:, put one's thinking-cap on, (thông tục) suy nghĩ để tìm cách giải quyết một vấn đề
  • Thành Ngữ:, wishful thinking, mơ tưởng (niềm tin dựa vào ước muốn chứ không dựa vào thực tế)
  • ngưỡng, Từ đồng nghĩa: adjective, agnostic , atheistic , blasphemous , faithless , free-thinking...
  • / phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện /, Danh từ:, put one's thinking
  • sắc sảo, Từ đồng nghĩa: noun, acumen , astuteness , brains , clear thinking , common sense , comprehension , discernment...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top